221
447
Giáo dục
giaoduc
/giaoduc/
941290
Top 100 trường THPT có điểm thi ĐH cao
1
Article
null
Top 100 trường THPT có điểm thi ĐH cao
,

(VietNamNet) - “Trung tâm Tin học thực hiện việc xếp hạng các trường THPT qua việc đánh giá điểm thi đại học 3 chung trong từng năm. Kết quả 3 môn chỉ tính với điểm gốc (không nhân hệ số, không cộng điểm thưởng) và chỉ tính với các trường có số lượt thí sinh dự thi >= 100.

 
 Học sinh ở một trường THPT ở Hà Nội (Ảnh: Hoàng Lê)
Theo tiêu chí của Trung tâm Tin học, có bảng xếp hạng dựa theo điểm trung bình thống kê, tỉ lệ thí sinh có tổng điểm 3 môn từ 21 điểm trở lên (Trung bình mỗi môn >= 7 điểm/môn).

Một bản khác, dựa trên tỉ lệ thí sinh có tổng điểm 3 môn từ 27 điểm trở lên, theo ông Ngọc, có thể đánh giá đây là các trường có nhiều học sinh giỏi nhất nước. 

Ông Ngọc nhấn mạnh: Các xếp hạng này thuần tuý là qua điểm thi ĐH theo 3 chung, được dùng để tham khảo cho học sinh và phụ huynh chứ không phải là để đánh giá chất lượng của một trường.

Ông Ngọc cũng có công bố bảng Excel chứa đủ thông tin đến tận 200 trường để có thể tham khảo thêm. Dựa vào bảng Excel này, có thể tiến hành các phép xử lí khác như qui mô, xếp hạng trong một tỉnh, số trường đạt top trong một tỉnh. 

Tham khảo bảng TẠI ĐÂY. Bảng này thay thế cho bảng đã công bố tại Cổng thông tin tuyển sinh (Bộ GD-ĐT) trước đó.

  • Trung Kiên

STT

Tên trường

Tỉnh / thành

Tổng số thí sinh

Điểm trung bình thống kê 3 môn

1

Chuyên Hoá ĐHQG Hà Nội

Hà Nội

143

24.27

 

2

Chuyên Toán ĐHQG Hà Nội

Hà Nội

204

23.67

3

Chuyên Lý ĐHQG Hà Nội

Hà Nội

127

23.62

4

Chuyên Toán Tin  ĐHSP HN

Hà Nội

176

23.52

5

Chuyên ngữ ĐH NN QG

Hà Nội

482

22.77

6

THPT Lê Hồng Phong

Nam Định

654

21.70

7

THPT NK ĐH KHTN

TP Hồ Chí Minh

289

21.69

8

Chuyên Sinh ĐHQG Hà Nội

Hà Nội

163

21.64

9

PTTH Năng khiếu Trần Phú

Hải Phòng

608

21.52

10

THPT Hà Nội-Amstecdam

Hà Nội

671

21.49

11

THPT Năng khiếu Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

250

21.34

12

THPT Chuyên Phan Bội Châu

Nghệ An

510

21.29

13

THPT Nguyễn Trãi

Hải Dương

396

20.85

14

THPT Chuyên Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

386

20.74

15

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Đà Nẵng

423

20.63

16

THPT Lê Hồng Phong

TP Hồ Chí Minh

1,678

20.54

17

THPT Chuyên

Thái Bình

461

20.20

18

THPT Chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa

682

20.07

19

THPT Chuyên Bắc Giang

Bắc Giang

260

19.20

20

THPT chuyên Hưng Yên

Hưng Yên

417

19.20

21

THPT Chuyên Hà Nam

Nam

522

19.03

22

THPT chuyên Lê Quí Đôn

Khánh Hòa

435

18.84

23

THPT Chuyên  Lê Quý Đôn

Bình Định

434

18.81

24

THPT Chu Văn An

Hà Nội

1,218

18.77

25

THPT Trần Đại Nghĩa

TP Hồ Chí Minh

520

18.74

26

THPT Chuyên Hùng Vương

Phú Thọ

809

18.72

27

THPT Ch. Lương Thế Vinh

Đồng Nai

588

18.58

28

THPT Kim Liên

Hà Nội

1,380

18.54

29

THPT Chuyên Bắc Ninh

Bắc Ninh

330

18.52

30

THPT DL Lương Thế Vinh

Hà Nội

885

18.45

31

THPT Chuyên Ng Tất Thành

Yên Bái

225

18.43

32

THPT Chuyên Ng Bỉnh Khiêm

Quảng Nam

235

18.41

33

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

Hà Tây

987

18.39

34

THPT Quốc Học (CL Cao)

Thừa Thiên Huế

1,242

18.20

35

THPT Chuyên Hạ Long

Quảng Ninh

401

17.84

36

THPT Chuyên Tỉnh

Tiền Giang

535

17.82

37

THPT Ch.  Lương Văn Chánh

Phú Yên

552

17.54

38

THPT Chuyên Lương Văn Tụy

Ninh Bình

748

17.53

39

THPT Chuyên (Năng khiếu)

Thái Nguyên

666

17.51

40

THPT Ng Thượng Hiền

TP Hồ Chí Minh

1,493

17.48

41

Chuyên Toán ĐHSP Vinh

Nghệ An

603

17.48

42

THPT Chuyên Tuyên Quang

Tuyên Quang

307

17.47

43

THPT Thăng Long

Hà Nội

1,264

17.44

44

THPT Chuyên Ng  Du

Đắc Lắc

615

17.42

45

THPT chuyên   Lào Cai

Lao Cai

320

17.09

46

THPT Chuyên Lê Quí Đôn

Bà Rịa Vũng Tàu

406

17.05

47

PTTH Thái Phiên

Hải Phòng

1,116

16.98

48

THPT Chuyên Quang Trung

Bình Phước

221

16.96

49

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Quảng Trị

294

16.85

50

THPT ch  Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

468

16.83

51

THPT Bỉm Sơn

Thanh Hóa

628

16.65

52

THPT BC Nguyễn Tất Thành

Hà Nội

937

16.56

53

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Nghệ An

1,202

16.52

54

THPT BC Hai Bà Trưng

Vĩnh Phúc

262

16.41

55

THPT Giao Thủy A

Nam Định

915

16.28

56

THPT Chuyên Lê Khiết

Quảng Ngãi

955

16.17

57

THPT Ch. Trần Hưng Đạo

Bình Thuận

686

16.10

58

THPT Hồng Quang

Hải Dương

862

16.09

59

THPT Bến Tre (Tr. chuyên)

Bến Tre

383

15.98

60

THPT Việt - Đức

Hà Nội

1,239

15.90

61

PTTH Ngô Quyền

Hải Phòng

1,021

15.83

62

THPT DL Đào Duy Từ

Hà Nội

243

15.79

63

THPT Yên Hòa

Hà Nội

918

15.40

64

THPT Chu Văn An

Lạng Sơn

380

15.32

65

THPT DL Nguyễn Khuyến

TP Hồ Chí Minh

1,471

15.29

66

TH PT  Phan Đình Phùng

Hà Nội

1,214

15.29

67

THPT Trần Hưng Đạo

Nam Định

973

15.26

68

THPT Lê Quý Đôn

Hà Nội

1,048

15.20

69

THPT DL Lô-mô- nô- xốp

Hà Nội

412

15.20

70

THPT Ng Thị Minh Khai

TP Hồ Chí Minh

1,515

15.18

71

THPT Ng  Đức Cảnh

Thái Bình

1,009

15.09

72

THPT Tứ Kỳ

Hải Dương

801

15.09

73

THPT Hải Hậu A

Nam Định

1,034

15.07

74

THPT Hùng Vương

Gia Lai

852

15.04

75

THPT Chuyên Kontum

Kon Tum

312

14.97

76

THPT Trần Phú

Hà Nội

1,172

14.94

77

THPT Đào Duy Từ

Thanh Hóa

922

14.91

78

THPT Nguyễn Khuyến

Nam Định

836

14.82

79

THPTThực hành/ĐHSP

TP Hồ Chí Minh

428

14.81

80

THPT Thăng Long

Lâm Đồng

713

14.77

81

THPT Ch  Quảng Bình

Quảng Bình

558

14.71

82

THPT Ngọc Hồi

Hà Nội

775

14.70

83

THPT Bùi Thị Xuân

TP Hồ Chí Minh

1,220

14.67

84

THPT Ngô Sỹ Liên

Bắc Giang

1,055

14.64

85

THPT DL Lương Văn Can

Hà Nội

144

14.57

86

THPTCh. Ng  Bỉnh Khiêm

Vĩnh Long

577

14.48

87

THPT Ng  Hữu Cầu

TP Hồ Chí Minh

973

14.40

88

THPT Chuyên Lê Quí Đôn

Điện Biên

378

14.32

89

THPT ch  Hoàng Lệ Kha

Tây Ninh

657

14.27

90

THPT Nguyễn Huệ

Ninh Bình

646

14.27

91

THPT Ba Đình

Thanh Hóa

863

14.26

92

THPT Vũng Tàu

Bà Rịa Vũng Tàu

1,094

14.24

93

THPT Lý Thái Tổ

Bắc Ninh

1,375

14.22

94

THPT Gia Định

TP Hồ Chí Minh

1,772

14.20

95

THPT Liên Hà

Hà Nội

888

14.10

96

THPT Kim Thành

Hải Dương

822

14.09

97

THPT Lê Xoay

Vĩnh Phúc

599

14.06

98

THPT Ng  Gia Thiều

Hà Nội

1,035

14.04

99

PTTH Kiến An

Hải Phòng

815

14.02

100

THPT Chuyên Cao Bằng

Cao Bằng

277

13.97

,
Ý kiến của bạn
Ý kiến bạn đọc
,
,
,
,