Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ, Quảng Nam, Tây Đô

- Các trường ĐH Cần Thơ, ĐH Quảng Nam, ĐH Tây Đô vừa công bố điểm chuẩn chính thức và điểm xét tuyển NV bổ sung vào các ngành hệ đại học, cao đẳng năm 2014.

ĐH Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn NV1, hệ dự bị, liên thông và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2.

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

Khối

Điểm trúng
tuyển NV1

Các ngành đào tạo bậc đại học

Giáo dục Tiểu học

A

25

D1

25

Giáo dục Công  dân

C

21

Giáo dục Thể chất

T

23

Sư phạm Toán học(SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)

A

26.5

A1

26.5

Sư phạm Vật lý(SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)

A

24

A1

24

Sư phạm Hóa học

A

27

B

28.5

Sư phạm Sinh học(SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

B

23

Sư phạm Ngữ văn

C

26.5

Sư phạm Lịch sử

C

22.5

Sư phạm Địa lý

C

24

Sư phạm Tiếng Anh 

D1

24.5

Sư phạm Tiếng Pháp 

D1

17.5

D3

17.5

Việt Nam học(Hướng dẫn viên du lịch)

C

25

D1

25

Ngôn ngữ Anh(Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

25

Ngôn ngữ Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Triết học

C

19.5

Văn học

C

22

Kinh tế 

A

22.5

A1

22.5

D1

22.5

Chính trị học

C

17.5

Thông tin học

A1

19.5

D1

19.5

Quản trị kinh doanh 

A

24

A1

24

D1

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Marketing

A

26

A1

26

D1

26

Kinh doanh quốc tế

A

27.5

A1

27.5

D1

27.5

Kinh doanh thương mại

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Tài chính - Ngân hàng(Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

A

25

A1

25

D1

25

Kế toán

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Kiểm toán

A

23.5

A1

23.5

D1

23.5

Luật(Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

A

20

C

20

D1

20

D3

20

Sinh học(Sinh học, Vi sinh vật học)

B

23.5

Công nghệ sinh học

A

25.5

B

27

Sinh học ứng dụng

A

17.5

B

19

Hóa học(Hóa học, Hóa dược)

A

26.5

B

28

Khoa học môi trường

A

18.5

B

20

Khoa học đất

B

19.5

Toán ứng dụng

A

21.5

Khoa học máy tính

A

18.5

A1

18.5

Truyền thông và mạng máy tính 

A

18.5

A1

18.5

Kỹ thuật phần mềm

A

22

A1

22

Hệ thống thông tin

A

18.5

A1

18.5

Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)

A

22

A1

22

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

21.5

B

23

Quản lý công nghiệp

A

20

A1

20

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

A

22

A1

22

Kỹ thuật cơ - điện tử

A

22.5

A1

22.5

Kỹ thuật điện, điện tử(Kỹ thuật điện)

A

23.5

A1

23.5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông  

A

20

A1

20

Kỹ thuật máy tính

A

19.5

A1

19.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

22

A1

22

Kỹ thuật môi trường

A

24.5

B

26

Vật lý kỹ thuật

A

19.5

A1

19.5

Công nghệ thực phẩm

A

24

Công nghệ chế biến thủy sản

A

21.5

Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

22

A1

22

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

19.5

A1

19.5

Chăn nuôi(Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

A

20

B

21.5

Nông học

B

23

Khoa học cây trồng(Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

B

22.5

Bảo vệ thực vật

B

24.5

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

21

Kinh tế nông nghiệp(Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

A

21

A1

21

D1

21

Phát triển nông thôn

A

21.5

A1

21.5

B

23

Lâm sinh

A

19.5

A1

19.5

B

21

Nuôi trồng thủy sản(Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

22

Bệnh học thủy sản

B

20.5

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

A

22.5

B

24

Thú y(Thú y, Dược thú y)

B

23.5

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

24

A1

24

B

25.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản lý đất đai

A

21.5

A1

21.5

B

23

Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang

Ngôn ngữ Anh

D1

17.5

Quản trị kinh doanh

A

19

A1

19

D1

19

Luật(Luật Hành chính)

A

17.5

C

17.5

D1

17.5

D3

17.5

Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

Nông học(Kỹ thuật nông nghiệp)

B

19

Phát triển nông thôn(Khuyến nông)

A

17.5

A1

17.5

B

19

Nuôi trồng thủy sản(Nuôi trồng thủy sản)

B

19

Điểm chuẩn đối với bậc liên thông cũng có các điều kiện như đối với điểm chuẩn NV1 ĐH chính quy. 

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

Khối

Điểm trúng truyển liên thông

Các ngành đào tạo liên thông bậc đại học

Giáo dục Tiểu học

A

17.5

D1

17.5

Giáo dục Công  dân

C

17.5

Giáo dục Thể chất

T

17.5

Sư phạm Toán học(SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)

A

17.5

A1

17.5

Sư phạm Vật lý(SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)

A

17.5

A1

17.5

Sư phạm Hóa học

A

17.5

B

19

Sư phạm Sinh học(SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

B

19

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

Sư phạm Lịch sử

C

17.5

Sư phạm Địa lý

C

17.5

Sư phạm Tiếng Anh 

D1

17.5

Sư phạm Tiếng Pháp 

D1

17.5

D3

17.5

Việt Nam học(Hướng dẫn viên du lịch)

C

17.5

D1

17.5

Ngôn ngữ Anh(Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

17.5

Ngôn ngữ Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Triết học

C

17.5

Văn học

C

17.5

Kinh tế 

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Chính trị học

C

17.5

Thông tin học

A1

17.5

D1

17.5

Quản trị kinh doanh 

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Marketing

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kinh doanh quốc tế

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kinh doanh thương mại

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Tài chính - Ngân hàng(Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kế toán

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kiểm toán

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Luật(Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

A

13

C

13

D1

13

D3

13

Sinh học(Sinh học, Vi sinh vật học)

B

19

Công nghệ sinh học

A

17.5

B

19

Sinh học ứng dụng

A

17.5

B

19

Hóa học(Hóa học, Hóa dược)

A

17.5

B

19

Khoa học môi trường

A

17.5

B

19

Khoa học đất

B

19

Toán ứng dụng

A

17.5

Khoa học máy tính

A

17.5

A1

17.5

Truyền thông và mạng máy tính 

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật phần mềm

A

17.5

A1

17.5

Hệ thống thông tin

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

17.5

B

19

Quản lý công nghiệp

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật cơ - điện tử

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điện, điện tử(Kỹ thuật điện)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông  

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật máy tính

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật môi trường

A

17.5

B

19

Vật lý kỹ thuật

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ thực phẩm

A

17.5

Công nghệ chế biến thủy sản

A

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

17.5

A1

17.5

Chăn nuôi(Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

A

17.5

B

19

Nông học

B

19

Khoa học cây trồng(Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

B

19

Bảo vệ thực vật

B

19

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

19

Kinh tế nông nghiệp(Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Phát triển nông thôn

A

17.5

A1

17.5

B

19

Lâm sinh

A

17.5

A1

17.5

B

19

Nuôi trồng thủy sản(Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

19

Bệnh học thủy sản

B

19

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

A

17.5

B

19

Thú y(Thú y, Dược thú y)

B

19

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

17.5

A1

17.5

B

19

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản lý đất đai

A

17.5

A1

17.5

B

19

Trường sẽ xét tuyển NV2 cho các ngành với điểm sàn và chỉ tiêu như sau:

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành đào tạo bậc đại học

Sư phạm Tiếng Pháp 

D140233

D1

17.5

35

D3

17.5

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1

17.5

10

D3

17.5

Chính trị học

D310201

C

17.5

65

Sinh học ứng dụng

D420203

A

17.5

50

B

19

Hệ thống thông tin

D480104

A

18.5

15

A1

18.5

Quản lý công nghiệp

D510601

A

20

20

A1

20

Kỹ thuật điện tử, truyền thông  

D520207

A

20

15

A1

20

Kỹ thuật máy tính

D520214

A

19.5

15

A1

19.5

Vật lý kỹ thuật

D520401

A

19.5

15

A1

19.5

Kinh tế nông nghiệp(Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

D620115

A

21

20

A1

21

D1

21

Lâm sinh

D620205

A

19.5

10

A1

19.5

B

21

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

A

17.5

25

A1

17.5

D1

17.5

Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang

Quản trị kinh doanh

D340101

A

19

20

A1

19

D1

19

Công nghệ thông tin(Công nghệ thông tin)

D480201

A

17.5

20

A1

17.5

Phát triển nông thôn(Khuyến nông)

D620116

A

17.5

25

A1

17.5

B

19

Nuôi trồng thủy sản(Nuôi trồng thủy sản)

D620301

B

19

45

Hồ sơ xét tuyển NV2 có thể nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ ngày 20/8/2014 đến 17 giờ ngày 4/9/2014. Trường sẽ cập nhật liên tục thông tin về hồ sơ NV2 trên website của trường.

Điểm trúng tuyển NV1 các ngành hệ đại học chính quy của ĐH Quảng Nam như sau:

NgànhKhối thiĐiểm trúng tuyển
Sư phạm Toán họcA16,5
A117,5
Sư phạm Vật lýA15
A116
Sư phạm Sinh họcB14
Giáo dục tiểu họcA17
C16
Giáo dục mầm nonM16
Ngôn ngữ AnhD117,33 (đã nhân hệ số)
Công nghệ thông tinA13
A113
Bảo vệ thực vậtB14
Văn họcC13

Với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm ưu tiên của thí sinh được tính theo công thức: điểm ưu tiên thực tế = điểm ưu tiên theo quy chế x 4/3, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

ĐH Tây Đô

Khối thiĐiểm trúng tuyểnĐiểm xét tuyển NV bổ sung
Bậc đại họcThí sinh không thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam BộThí sinh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam BộThí sinh không thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây  Nam BộThí sinh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ
A13121312
A113121312
B14131413
C13121312
D13121312
Bậc cao đẳng
A109109
A1109109
B11101110
D109109

Trường áp dụng chính sách ưu tiên đặc thù trong tuyển sinh, xét học ĐH (hoặc CĐ) cho học sinh đã tốt nghiệp THPT của 22 huyện/ thị xã nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ, 62 huyện nghèo và 23 huyện có tỷ lệ người nghèo cao, học sinh là người dân tộc rất ít người (những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm).

Hồ sơ xét tuyển NV bổ sung đợt 1 bắt đầu từ ngày 20/8 đến hết ngày 10/9/2014, bao gồm: bản chính giấy chứng nhận điểm thi, 2 phong bì dán tem và ghi địa chỉ nơi nhận của thí sinh. Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện.

  • Nguyễn Thảo(tổng hợp)
 
  • Tags: