- Các trường thành viên thuộc ĐH Đà Nẵng lần lượt công bố điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV2.

TIN LIÊN QUAN:


Dưới đây là điểm chuẩn chính thức từng ngành (đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ và cộng điểm ưu tiên (nếu có) của Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng:

Ngành Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Sư phạm tiếng Anh, gồm: D1 D140231    
Sư phạm tiếng Anh     701 24,0
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học     705 16,0
Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 16,5
Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 16,5
Ngôn ngữ Anh, gồm: D1 D220201    
Cử nhân tiếng Anh     751 20,5
Cử nhân tiếng Anh thương mại     751 21,5
Cử nhân tiếng Anh du lịch     761 19,5
Ngôn ngữ Nga, gồm: D1,2, C D220202    
Cử nhân tiếng Nga     752 16,0
Cử nhân tiếng Nga du lịch     762 16,0
Ngôn ngữ Pháp, gồm: D1, 3 D220203    
Cử nhân tiếng Pháp     753 16,5
Cử nhân tiếng Pháp du lịch     763 16,0
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm: D1,4 D220204    
Cử nhân tiếng Trung     754 17,5
Cử nhân tiếng Trung thương mại D1   764 17,0
  D4   764 16,0
Ngôn ngữ tiếng Nhật D1 D220209 755 21,5
  D6 D220209 755 16,0
Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 20,0
Ngôn ngữ Thái Lan D1 D220214 757 15,5
Quốc tế học D1 D220212 758 15,5

Điểm chuẩn chính thức từng ngành cụ thể của ĐH Kinh tế Đà Nẵng như sau:

Ngành Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển vào trường A, A1, D Từ 17 đến 20
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học)
Điểm trúng tuyển vào ngành        
Kế toán A, A1, D1 D340301 401 18
Quản trị kinh doanh, gồm: A, A1, D D340101    
Quản trị kinh doanh tổng quát     402 17,5
Quản trị kinh doanh du lịch     403 18
Quản trị tài chính     416 18,5
Kinh doanh thương mại A, A1, D D340121 404 17,5
Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 20
Marketing A, A1, D D340115 406 17,5
Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A, D D310101    
Kinh tế phát triển     407 17
Kinh tế lao động     408 17
Kinh tế và quản lý công     409 17
Kinh tế chính trị     410 17
Kinh tế đầu tư     419 17
Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 17
Tài chính - Ngân hàng, gồm: A, A1, D D340201    
Ngân hàng     412 17,5
Tài chính doanh nghiệp     415 19
Hệ thống thông tin quản lý, gồm: A, A1, D D340405    
Tin học quản lý     414 17
Quản trị hệ thống thông tin     415 17
Quản trị nhân lực A, A1, D D340404 417 17
Kiểm toán A, A1, D D340302 418 19,5
Luật, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D380101    
Luật học     501 17
Luật kinh tế     502 17


Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng:

Ngành Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Sư phạm Toán học A D140209 101 18,5
A1 16,5
Sư phạm Vật lý A D140211 102 16,0
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 13
A1 13
Công nghệ thông tin A D480201 104 13
A1 13
Sư phạm Tin học A D140210 105 13
A1 13
Vật lý học A D440102 106 13
Sư phạm Hóa học A D140212 201 17,0
Hóa học, gồm các chuyên ngành: A D440112    
Hóa học (Phân tích môi trường)     202 13
Hóa học (Hóa Dược)     203 13
Khoa học môi trường A D440301 204 13
Sư phạm Sinh học B D140213 301 14,5
Quản lý tài nguyên - môi trường B D850101 302 16,0
Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) B D420201 303 16,5
Giáo dục chính trị C D140205 500 14,5
D1 13,5
Sư phạm Ngữ văn C D140217 601 16,5
Sư phạm Lịch sử C D140218 602 14,5
Sư phạm Địa lý C D140219 603 14,5
Văn học C D220330 604 14,5
Tâm lý học B, C D310401 605 14/14,5
Địa lý học, gồm các chuyên ngành:   D310501    
Địa lý tài nguyên môi trường A, B   606 13/14
Địa lý du lịch C   610 14,5
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) C, D1 D220113 607 14,5/13,5
Văn hóa học C D220340 608 14,5
Báo chí C, D1 D320101 609 14,0
Công tác xã hội C, D1 D760101 611 14,5/13,5
Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 15,0
Giáo dục mầm non M D140201 902 16,0

Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng:

Ngành Khối Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 16
Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 16,5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A D520207    
Kỹ thuật điện tử     103 16
Kỹ thuật viễn thông     208 16
Kỹ thuật máy tính     209 16
Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 19
Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 16
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông A D580205 106 16,5
Kỹ thuật nhiệt, gồm: A D520115    
Nhiệt - Điện lạnh     107 16
Kỹ thuật năng lượng và môi trường     117 16
Kỹ thuật cơ khí (Đông lực) A D520103 108 16
Công nghệ thông tin A D480201 109 17,5
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A D140214 110 16
Kỹ thuật Cơ điện tử A D520114 111 17
Kỹ thuật môi trường A D520320 112 16
Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2) V D580102 113 23,5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 16
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) A D580208 115 16
Kỹ thuật tàu thủy A D520122 116 16
Quản lý tài nguyên và môi trường A D852101 118 16
Quản lý công nghiệp A D510601 119 16
Công nghệ thực phẩm A D540101 201 17
Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19,5
Công nghệ vật liệu A D510402 203 16
Công nghệ sinh học A D420201 206 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 16
Kinh tế xây dựng A D580301 400 18

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

Điểm trúng tuyển các ngành cụ thể như sau:

Ngành Khối Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A D580205 106 13
Kinh tế xây dựng A D580301 400 13
Kế toán A, D1 D340301 401 13/13,5
Quản trị kinh doanh tổng quát A, D1 D340101 402 13/13,5
Ngân hàng A, D1 D340201 412 13/13,5

Hệ Cao đẳng: Tất cả các ngành hệ cao đẳng của trường đều lấy bằng điểm sàn của Bộ.

  • Nguyễn Thảo (Tổng hợp)

TRA CỨU ÐIỂM THI ÐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

1. Ðiểm thi đại học
Soạn tin: DT {Số báo danh} gửi 6524
Ðể nhận kết quả điểm thi ngay khi công bố

2. Ðiểm thi trọn gói
Soạn tin: DTG {Số báo danh} gửi 6724
Ðể nhận trọn gói điểm thi (bao gồm điểm thi, chỉ tiêu, xếp hạng)

3. Xếp hạng
Soạn tin: XH {Số báo danh} gửi 6524
Ðể biết thứ hạng của mình so với các thí sinh khác

4. Ðiểm chuẩn
Soạn tin: DC {Mã trường} {Mã khối} gửi 6724
Nhận điểm chuẩn ngay khi công bố