Cập nhật 18/12/2014 19:27:35 (GMT+7)
Tuyển sinh ››

Các trường xét tuyển nguyện vọng 2

- Ngày 9/8, sau khi công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1), các trường ĐH đã thông báo điểm nhận hồ sơ và chỉ tiêu nguyện vọng 2 (NV2). Dưới đây, VietNamNet tổng hợp thông tin từ thông báo của các trường. Danh sách đầy đủ sẽ được Bộ GD-ĐT tập hợp và công bố trong tuần tới. Năm nay, thí sinh được phép nộp và rút hồ sơ nguyện vọng 2 nhiều lần. Mời các trường gửi thông tin về xét tuyển nguyện vọng 2 theo địa chỉ: bangiaoduc@vietnamnet.vn.



TRƯỜNG / NGÀNHKHỐICHỈ TIÊU XÉT TUYỂN NV2ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ
ĐH Thương mại360
- Ngành Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại A90
- Quản trị nguồn nhân lực thương mạiA90
- Quản trị thương hiệuA, D60
- Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khoẻA, D120
ĐH Thành Đô3500
 Hệ ĐH
- Ngành Công nghệ thông tinA, D112013
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA12013
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA, D110013
- Công nghệ kỹ thuật ô tôA10013
- Kế toánA, D125013
- Quản trị kinh doanhA, D118013
- Quản trị khách sạn A, D110013
- Quản trị văn phòngA, D1; C16013 ; 14
- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)A, D1, C10013, 14
- Tiếng AnhD110013
- Công nghệ kỹ thuật môi trườngA, B10013, 14
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA10013
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA, D110013
- Tài chính - Ngân hàngA, D112013
ĐH SP TP.HCM1000
- SP Tin học90
- Công nghệ thông tin110
- Vật lý học100
- Việt Nam học50
- Sử- Giáo dục quốc phòng70
- Giáo dục chính trị100
- Quản lý Giáo dục30
- Tâm lý học30
- Giáo dục đặc biệt30
- SP song ngữ Nga Anh40
- Ngôn ngữ Nga Anh50
- SP Tiếng Pháp30
- Ngôn ngữ Pháp30
- SP Tiếng Trung Quốc30
- Ngôn ngữ Trung quốc50
- Ngôn ngữ Nhật60
- Văn học100
ĐH Sân khấu Điện ảnh130
- Công nghệ Kỹ thuật điện tử 50
- Công nghệ điện ảnh Truyền hình 50
- Công nghệ Điện Ảnh truyền hình (hệ cao đẳng)A30
ĐH KHXH & NV TP. HCM
- Ngành Lịch sửC, D18015
- Nhân họcC, D16015
- Triết họcC, D14016
- Xã hội họcC, D17015
- Thư viện thông tinC, D16015
- Giáo dụcC, D115
- Lưu trữ họcC, D16015
- Đô thị họcA, D14015
- Du lịchC, D14017,5
- Ngữ văn Đức D14016
- Ngữ văn Tây Ban Nha D1, D33016
ĐH Tài chính Maketing TP. HCM
Hệ ĐH 50
- Ngành tài chính - Ngân hàng, Chuyên ngành thuế ( mã chuyên ngành 433)A5017
D117,5
Hệ CĐ200
- Ngành Marketing, chuyên ngành Marketing tổng hợp ( mã chuyên ngành C69.1)A6011
D111
- Ngành hệ thống thông tin kinh tế, Chuyên ngành Tin học Kế toán ( mã chuyên ngành C67.2)A, D114011
- Ngành Tiếng Anh, chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh ( mã chuyên ngành C68)A, D111
ĐH Nông lâm TP.HCM
- Cơ khí chế biến bảo quản NSTPA4013
- Cơ khí nông lâmA4013
- Chế biến lâm sảnA4013
- Công nghệ giấy và bột giấy A4013
- Thiết kế đồ gỗ nội thấtA4013
- Công nghệ Thông tinA4013
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóaA4013
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tửA4013
- Công nghệ kĩ thuật ôtôA4013
- Công nghệ kĩ thuật Hóa họcA4013
- Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)A4013
- Lâm nghiệpA, B4013, 14
- Nông lâm kết hợpA,B4013, 14
- Quản lí tài nguyên rừngA,B4013, 14
- Kỹ thuật thông tin lâm nghiệpA,B4013, 14
- Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)A,B4013, 14
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA4013
- Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệpA4013
- Kinh tế nông lâmA4013
- Kinh tế tài nguyên Môi trườngA4013
- Phát triển nông thôn A, B6013, 14
- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)A, B6013, 14
- Công nghệ địa chínhA4013, 14
Xét tuyển NV2 theo chương trình tiên tiến (*)
- Ngành Bác sĩ thú y (*)A, B3014; 15
- Khoa học và công nghệ thực phẩm   (*)A, B3013,5; 15,5
ĐH Sài Gòn170
- Kĩ thuật điện, điện tửA4014.0
- Kĩ thuật điện tử, truyền thôngA4014,0
- Khoa học thư viện ( chuyên ngành TV- TT)A3013,5
B15,5
C14,5
- Sư phạm Lịch sửC1515
- Giáo dục chính trịC, D12015
- Quản lý giáo dụcA,C,D12514,5
ĐH Công nghiệp TPHCM
- Công nghệ kỹ thuật điện5013,4
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí5014
- Công nghệ nhiệt lạnh15013
- Công nghệ Kĩ thuật điện tử7013
- Khoa học máy tính15013
- Công nghệ kĩ thuật ôtô5013
- Công nghệ may và TKTT10013
- công nghệ cơ- điện tử5013
- Công nghệ hóa dầuA5016,5
B21
- Công nghệ hóaA5015
B19
- Công nghệ phân tíchA5014
B18,5
- Công nghệ thực phẩmA5015
B20
- Công nghệ sinh họcA5014
B19
- Công nghệ môi trườngA5015
B18,5
- Quản trị kinh doanh tổng hợpA, D15016
- Kinh doanh quốc tếA, D15015
- MarketingA, D15014,5
- Kinh doanh du lịchA, D15014
- Kế toán - kiểm toánA10015,5
D116,5
- Tài chính- ngân hàngA10016,5
D118
- Tài chính doanh nghiệpA, D15016
ĐH Nha Trang
- Ngành kĩ thuật khai thác thủy sảnA6013
- nhóm ngành khoa học hàng hải ( điều khiển tàu biển, An toàn hàng hải)60
- Ngành công nghệ kĩ thuật điện, điện tử100
- Nhóm ngành kĩ thuật tàu thủy ( đóng tàu thủy, thiết kế tàu thủy, động lực tàu thủy)140
- Nhóm ngành công nghệ kĩ thuật cơ khí ( công nghệ kĩ thuật ô tô, công nghệ chế tạo máy)140
- Ngành công nghệ cơ điện tử80
- Ngành Công nghệ Kĩ thuật xây dựng100
- Ngành công nghệ thông tin100
- Ngành hệ thống thông tin quản lýA, D17013
- Ngành công nghệ kĩ thuật môi trườngA, B6013, 14
- Nhóm ngành công nghệ thực phẩm ( công nghệ thực phẩm, công nghệ chế biến thủy sản, công nghệ sinh học, công nghệ kĩ thuật nhiệt)A, B8013, 14
- Nhóm ngành nuôi trồng thủy sản ( nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, quản lý nguồn lợi thủy sản)B15014
- nhóm ngành kinh tế quản trị kinh doanh ( quản trị kinh doanh, kinh doanh thương mại, kinh tế và quản lý thủy sản)A, D1, D320014
- Nhóm ngành kế toán ( kế toán, tài chính ngân hàng)A, D1, D320014
- Ngành tiếng AnhD38013
ĐH Cần Thơ
- Toán ứng dụngA40
- Sư phạm Vật lýA26
-  Sư phạm Vật lý - Tin học A

33

-  Sư phạm Vật lý - Công nghệA5013
- Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) A46
- Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)A39
-  Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)A34
- Kỹ thuật cơ điện tử A15
- Quản lý công nghiệp A16
- Hệ thống thông tin A16
- Khoa học máy tínhA40
- Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)A21
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA47
- Kỹ thuật máy tính A63
- Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệpB3014
- Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)B9014
- Bệnh học thủy sản B1214
- Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)B5014
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB5014
- Khoa học đất B2014
-  Quản lý nguồn lợi thủy sảnB3113
- QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)A2813
- Giáo dục công  dânC1814
-  Sư phạm Tiếng Pháp  D1, D31013
- Thông tin họcD13213
-  Ngôn ngữ Pháp  D1, D3913
  • Thu Thảo (tổng hợp)
 
điểm chuẩn, xét tuyển, chỉ tiêu, nguyện vọng 2
 
 
 
 
Đánh giá: 
 
 
 
 
 

Sáng kiến thi giáo viên dạy giỏi được lòng thầy cô

Trao đổi với VietNamNet, ông Hà Huy Giáp (Trưởng phòng Giáo dục Tiểu học) cho biết: Từ năm 2006 Bắc Giang đã có định hướng thay đổi thi GV dạy giỏi, đến 2008 bắt đầu thực hiện và nhận được hưởng ứng tích cực của thầy cô.

 
 
 
 

© 1997-2013 Báo VietNamNet. All rights reserved.

Thông tin Tòa soạn - Liên hệ Tòa soạn - Nhận tin RSS

® Chỉ được phát hành lại thông tin từ website này khi có sự đồng ý bằng văn bản của báo VietNamNet.

Đơn vị quảng cáo: Công ty cổ phần truyền thông VietNamNet

-     Hà Nội. Tel: 04 3772 7988 - Hotline: 0919 405 885
      Email: vietnamnetjsc.hn@vietnamnet.vn

-     Tp.HCM. Tel: 08 3930 9885 - Hotline: 0919 435 885
      Email: vietnamnetjsc.hcm@vietnamnet.vn

VietNamNet