Điểm chuẩn vào ĐH Lâm nghiệp Việt Nam

- Chiều 9/8, Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm trúng tuyển vào trường. Trường dành 100 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng (NV)2.

Khối A, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

306

Khoa học môi truờng

14

Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302)

307

Công nghệ sinh học

14

Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Lâm sinh

309 ( chương trình tiên tiến)

Quản lí tài nguyên thiên nhiên

14

Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

Khối B, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

307

Ngành Công nghệ sinh học

17,0

Thí sinh có điểm từ 14,0 - 16,5 điểm được chuyển sang ngành Lâm sinh.

306

Ngành Khoa học môi trường

16,0

Thí sinh có điểm từ 14,0 - 15,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302).

309( chương trình tiên tiến)

Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên

15,0

Thí sinh có điểm từ 14,0 - 14,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

Các ngành khác còn lại (gồm 6 ngành): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm

Khối D1, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

Các ngành khác còn lại (gồm 8 ngành): điểm trúng tuyển là 13,0 điểm

Khối V (đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mĩ thuật), điểm trúng tuyển chung các ngành là 16,0 điểm.

(Ghi chú: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm).

Thời gian nhập học nguyện vọng 1 (đợt 1): Sinh viên khóa 56 sẽ nhập học NV1.

Trường ĐH Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng 2 kỳ thi tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2011:

Tên ngành Mức điểm nhận hồ sơ NV2 Tổng chỉ tiêu
Khối A Khối B Khối D1 Khối V
Công nghệ chế biến lâm sản 13 50
Công thôn 13 50

Thiết kế nội thất 13 16 50
Kỹ thuật công trình xây dựng 13 60
Kỹ thuật cơ khí 13 50
Hệ thống thông tin 13 13 50
Lâm sinh 13 14 60
Quản lý tài nguyên rừng 13 14 40
Lâm nghiệp đô thị 13 14 16 30
Khoa học môi trường 14 16 20
Công nghệ sinh học 14 17 20
Khuyến nông 13 14 40
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến*) 14 15 14 30
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn) 13 14 13 30
Quản trị kinh doanh 13 13 60
Kinh tế Nông nghiệp 13 13 60
Kinh tế 13 13 60
Quản lý đất đai 13 14 13 30
Kế toán 13 13 60
Kế toán (CS2-tỉnh Đồng Nai) 13 13 100
  • Thu Huyền
 
  • Tags: