575 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung ĐH Sư phạm TP.HCM

Sáng ngày 9/8, trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Trường cũng công bố chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển nguyện vọng bổ sung một số ngành.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Điểm trúng tuyển các ngành chuyên ngữ đã nhân hệ số 2 môn thi Ngoại ngữ, ngành Giáo dục thể chất đã nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu thể thao.

Trường xét thêm 575 chỉ tiêu nguyện vọng (NV) bổ sung ở một số ngành.

Ngành

Nhóm

ưu tiên

Điểm chuẩn nguyện vọng 1

Nguyện vọng bổ sung

Điểm sàn xét tuyển

Chỉ tiêu

KV3

KV2

KV2 NT

KV1

KV3

KV2

KV2NT

KV1

 SP Toán học
(khối A)

UT3

23

22.5

22

21.5

UT2

22

21.5

21

20.5

UT1

21

20.5

20

19.5

SP Tin học

(khối A, A1, D1)

UT3

16

15.5

15

14.5

UT2

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

SP Vật lý
(khối A, A1)

UT3

22

21.5

21

20.5

UT2

21

20.5

20

19.5

UT1

20

19.5

19

18.5

SP Hóa học
(khối A)

UT3

22.5

22

21.5

21

UT2

21.5

21

20.5

20

UT1

20.5

20

19.5

19

SP Sinh học
(khối B)

UT3

19

18.5

18

17.5

UT2

18

17.5

17

16.5

UT1

17

16.5

16

15.5

SP Ngữ văn
(khối C, D1)

UT3

19

18.5

18

17.5

UT2

18

17.5

17

16.5

UT1

17

16.5

16

15.5

SP Lịch sử
(khối C)

UT3

15.5

15

14.5

14

UT2

14.5

14

13.5

13

UT1

13.5

13

12.5

12

SP Địa lý
(khối A, A1, C)

UT3

17

16.5

16

15.5

UT2

16

15.5

15

14.5

UT1

15

14.5

14

13.5

GD Chính trị
(khối C, D1)

UT3

15

14.5

14

13.5

15

14.5

14

13.5

45

UT2

14

13.5

13

12.5

14

13.5

13

12.5

UT1

13

12.5

12

11.5

13

12.5

12

11.5

GDQP – AN
(khối A, A1, C, D1)

UT3

15

14.5

14

13.5

15

14.5

14

13.5

60

UT2

14

13.5

13

12.5

14

13.5

13

12.5

UT1

13

12.5

12

11.5

13

12.5

12

11.5

GD Tiểu học
(khối A, A1, D1)

UT3

21

20.5

20

19.5

UT2

20

19.5

19

18.5

UT1

19

18.5

18

17.5

GD Mầm non (khối M)

UT3

18.5

18

17.5

17

UT2

17.5

17

16.5

16

UT1

16.5

16

15.5

15

GD Thể chất
(khối T)

UT3

22.5

22

21.5

21

UT2

21.5

21

20.5

20

UT1

20.5

20

19.5

19

GD Đặc biệt
(khối C, D1, M)

UT3

16

15.5

15

14.5

UT2

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

Quản lý
Giáo dục
(khối A, A1, C, D1)

UT3

16.5

16

15.5

15

UT2

15.5

15

14.5

14

UT1

14.5

14

13.5

13

SP tiếng Anh
(khối D1)

UT3

30.5

30

29.5

29

UT2

29.5

29

28.5

28

UT1

28.5

28

27.5

27

SP Nga – Anh
(khối D1, D2)

UT3

22

21.5

21

20.5

UT2

21

20.5

20

19.5

UT1

20

19.5

19

18.5

SP tiếng Pháp
(khối D1, D3)

UT3

20

19.5

19

18.5

UT2

19

18.5

18

17.5

UT1

18

17.5

17

16.5

SP tiếng Trung quốc
 (khối D4)

UT3

20

19.5

19

18.5

20

19.5

19

18.5

35

UT2

19

18.5

18

17.5

19

18.5

18

17.5

UT1

18

17.5

17

16.5

18

17.5

17

16.5

CN Thông tin
(khối A, A1, D1)

UT3

16

15.5

15

14.5

UT2

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

Vật lý học
(khối A, A1)

UT3

16

15.5

15

14.5

16

15.5

15

14.5

60

UT2

15

14.5

14

13.5

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

14

13.5

13

12.5

Hóa học
(khối A, B)

UT3

18.5

18

17.5

17

UT2

17.5

17

16.5

16

UT1

16.5

16

15.5

15

Văn học
(khối C, D1)

UT3

16

15.5

15

14.5

16

15.5

15

14.5

45

UT2

15

14.5

14

13.5

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

14

13.5

13

12.5

Việt Nam học
(khối C, D1)

UT3

16

15.5

15

14.5

16

15.5

15

14.5

50

UT2

15

14.5

14

13.5

15

14.5

14

13.5

UT1

14

13.5

13

12.5

14

13.5

13

12.5

Quốc tế học
(khối C, D1)

UT3

15.5

15

14.5

14

UT2

14.5

14

13.5

13

UT1

13.5

13

12.5

12

Tâm lý học
(khối C, D1)

UT3

17

16.5

16

15.5

UT2

16

15.5

15

14.5

UT1

15

14.5

14

13.5

Ngôn ngữ Anh
(khối D1)

UT3

26

25.5

25

24.5

26

25.5

25

24.5

80

UT2

25

24.5

24

23.5

25

24.5

24

23.5

UT1

24

23.5

23

22.5

24

23.5

23

22.5

Ngôn ngữ
Nga – Anh
(khối D1, D2)

UT3

21

20.5

20

19.5

21

20.5

20

19.5

65

UT2

20

19.5

19

18.5

20

19.5

19

18.5

UT1

19

18.5

18

17.5

19

18.5

18

17.5

Ngôn ngữ Pháp
(khối D1, D3)

UT3

20

19.5

19

18.5

20

19.5

19

18.5

55

UT2

19

18.5

18

17.5

19

18.5

18

17.5

UT1

18

17.5

17

16.5

18

17.5

17

16.5

Ngôn ngữ Trung quốc
(khối D1, D4)

UT3

20

19.5

19

18.5

UT2

19

18.5

18

17.5

UT1

18

17.5

17

16.5

Ngôn ngữ Nhật
(khối D1, D6)

UT3

21

20.5

20

19.5

21

20.5

20

19.5

80

UT2

20

19.5

19

18.5

20

19.5

19

18.5

UT1

19

18.5

18

17

19

18.5

18

17

Ngân Anh

 
  • Tags: