Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

Điểm trúng tuyển của ĐH Vinh

ĐH Vinh công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2014.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy

TT
Tên ngành
Khối
Điểm chuẩn
năm 2014
Ghi chú
1.      
Sư phạm Toán học
A
21.0
2.      
Sư phạm Tin học
A
15.0
3.      
Sư phạm Vật lý
A
17.0
4.      
Sư phạm Hoá học
A
21.0
5.      
Sư phạm Sinh học
B
17.0
6.      
Giáo dục Thể chất
T
22.0
Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1
7.      
Giáo dục Chính trị
A
15.0
C
15.0
D1
15.0
8.      
Sư phạm Ngữ văn
C
17.5
9.      
Sư phạm Lịch sử
C
15.0
10. 
Sư phạm Địa lý
C
15.0
11. 
Giáo dục Mầm non
M
21.5
Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1
12. 
Quản lý Giáo dục
A
14.0
C
14.0
D1
13.5
13. 
Công tác xã hội
C
14.0
14. 
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
C
14.0
D1
14.0
15. 
Văn học
C
14.0
16. 
Lịch sử
C
17.0
17. 
Luật
A
16.0
A1
16.0
C
16.0
18. 
Giáo dục Tiểu học
A
20.0
C
20.0
D1
19.0
19. 
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A
14.0
A1
14.5
20. 
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A
14.0
B
14.0
21. 
Khoa học Môi trường
B
14.0
22. 
Công nghệ thông tin
A
16.0
A1
15.0
23. 
Sinh học
B
19.0
24. 
Kỹ thuật Điện tử truyền thông
A
14.0
A1
14.0
25. 
Sư phạm Tiếng Anh
D1
24.0
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2
26. 
Kỹ thuật Xây dựng
A
16.0
A1
16.0
27. 
Quản lý đất đai
A
13.0
B
15.0
28. 
Tài chính ngân hàng
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
29. 
Kế toán
A
17.0
A1
17.0
D1
17.0
30. 
Quản trị kinh doanh
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
31. 
Kinh tế đầu tư
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
32. 
Hoá học
A
14.5
33. 
Ngôn ngữ Anh
D1
20.0
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.0 trở lên
34. 
Khoa học máy tính
A
13.0
35. 
Chính trị học
C
14.0
36. 
Toán học
A
18.5
37. 
Công nghệ thực phẩm
A
15.0
38. 
Vật lý
A
16.5
39. 
Kinh tế nông nghiệp
A
13.0
B
14.0
D1
13.5
40. 
Kỹ thuật Công trình giao thông
A
14.5
A1
14.5
41. 
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A
14.0
A1
14.0
42. 
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A
14.0
43. 
Báo chí
C
15.0
D1
14.0
44. 
Quản lý văn hóa
A
14.5
C
14.0
D1
15.0
45. 
Luật kinh tế
A
15.0
A1
15.0
C
16.0
D1
16.0

2.Điểm tuyển sinh đại học hệ chính quy theo các mức điểm sàn

Mức 1: gồm các ngành

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
       1.              
Giáo dục tiểu học
A: 20.0; C: 20.0; D1: 19.0
       2.              
Kế toán
A: 17.0; A1: 17.0: D1: 17.0
       3.              
Toán học
A: 18.5
       4.              
Sư phạm Toán học
A: 21.0
       5.              
Sư phạm Vật lý
A: 17.0
       6.              
Sư phạm hóa học
A: 21.0
       7.              
Sư phạm Ngữ văn
C: 17.5
       8.              
Sư phạm Tiếng Anh
D1: 24.0
       9.              
Sinh học
B: 19.0
     10.            
Lịch sử
C: 17.0
     11.            
Giáo dục thể chất
T: 22.0
     12.            
Giáo dục mầm non
M: 21.5

Mức 2: gồm các ngành

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
       1.              
Quản lý giáo dục
A: 14.0; C: 14.0
       2.              
Giáo dục chính trị
A: 15.0; C: 15.0; D1: 15.0
       3.              
Luật học
A: 16.0; A1: 16.0; C: 16.0
       4.              
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
C: 14.0; D1: 14.0
       5.              
Quản lý tài nguyên và môi trường
A: 14.0
       6.              
Công nghệ thông tin
A: 16.0; A1: 15.0
       7.              
Kỹ thuật điện tử truyền thông
A: 14.0; A1: 14.0
       8.              
Kỹ thuật xây dựng
A: 16.0; A1: 16.0
       9.              
Quản lý đất đai
B: 15.0
     10.            
Tài chính ngân hàng
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
     11.            
Quản trị kinh doanh
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
     12.            
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
     13.            
Hóa học
A: 14.5
     14.            
Chính trị học
C: 14.0
     15.            
Công nghệ thực phẩm
A: 15.0
     16.            
Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
A: 14.5; A1: 14.5
     17.            
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A: 14.0; A1: 14.0
     18.            
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
A: 14.0
     19.            
Báo chí
C: 15.0; D1: 14.0
     20.            
Quản lý văn hóa
A: 14.5; C: 14.0; D1: 15.0
     21.            
Luật kinh tế
A: 15.0; A1: 15.0; C: 16.0; D1: 16.0
     22.            
Sư phạm Tin học
A: 15.0
     23.            
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A: 14.0; A1: 14.5
     24.            
Sư phạm Lịch sử
C: 15.0
     25.            
Sư phạm Địa lý
C: 15.0
     26.            
Công tác xã hội
C: 14.0
     27.            
Vật lý
A: 16.5
     28.            
Văn học
C: 14.0
     29.            
Sư phạm sinh học
B: 17.0
     30.            
Ngôn ngữ Anh
D1: 20.0

Mức 3: gồm các ngành:

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
       1.              
Khoa học máy tính
A: 13.0
       2.              
Kinh tế nông nghiệp
A: 13.0; B: 14.0; D1: 13.5
       3.              
Quản lý đất đai
A: 13.0
       4.              
Quản lý giáo dục
D1: 13.5
       5.              
Quản lý tài nguyên và môi trường
B: 14.0
       6.              
Khoa học môi trường
B: 14.0
Ngân Anh
 
  • Tags: