Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

ĐH Lâm nghiệp VN không hạn chế số đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam thông báo về việc xét tuyển bổ sung vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Cụ thể như sau:

Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung 

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo


ngành

Tổng
chỉ
tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Khối V

I.

Cơ sở chính (mã trường LNH)

920

I.1

Bậc Đại học:

1

Công nghệ sinh học

D420201

40

15,0

17,0

2

Khoa học môi trường

D440301

40

15,0

15,0

16,0

3

Quản lý đất đai

D850103

40

15,0

15,0

16,0

16,0

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

40

15,0

15,0

16,0

16,0

5

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

40

14,0

14,0

15,0

15,0

6

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

14,0

14,0

15,0

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

17,5

9

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

40

13,0

17,5

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

40

13,0

13,0

14,0

17,5

11

Kinh tế

D310101

40

13,0

13,0

13,0

12

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

40

13,0

13,0

13,0

13

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

13,0

14

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

13,0

15

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

D480104

40

13,0

13,0

13,0

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

40

13,0

13,0

17

Công thôn

D510210

40

13,0

13,0

18

Kỹ thuật cơ khí

D520103

40

13,0

13,0

19

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

20

Công nghệ vật liệu

D510402

40

13,0

13,0

21

Khuyến nông

D620102

40

13,0

13,0

14,0

13,0

22

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

23

Lâm nghiệp

D620201

40

13,0

13,0

14,0

II.

Cơ sở 2 - Đồng Nai (mã trường LNS)

850

II.1

Đào tạo đại học:

360

1

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

13,0

2

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

13,0

3

Quản lý đất đai

D850103

40

13,0

13,0

14,0

13,0

4

Khoa học môi trường

D440301

40

13,0

13,0

14,0

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

13,0

13,0

14,0

6

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

17,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

II.2

Đào tạo cao đẳng:

500

1

Kế toán

C340301

50

10,0

10,0

10,0

2

Quản trị kinh doanh

C340101

50

10,0

10,0

10,0

3

Quản lý đất đai

C850103

50

10,0

10,0

11,0

10,0

4

Khoa học môi trường

C440301

80

10,0

10,0

11,0

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

70

10,0

10,0

11,0

6

Lâm sinh

C620205

50

10,0

10,0

11,0

7

Thiết kế nội thất

C210405

50

10,0

14,5

8

Kiến trúc cảnh quan

C580110

50

10,0

14,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

C540301

50

10,0

10,0

11,0

Khi xét tuyển nguyện vọng bổ sung, nếu thí sinh không trúng tuyển đúng nguyện vọng đăng ký Nhà trường sẽ xét chuyển thí sinh vào những ngành phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển.

Thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển bổ sung, thời gian nhập học

Xét tuyển nguyện vọng bổ sung trong cả nước đối với tất cả các ngành học, bậc đại học và cao đẳng. Số đợt xét tuyển không hạn chế, trong đó có các đợt đầu tiên theo lịch như sau:

Thời gian 
nhận hồ sơ
xét tuyển
Thời gian 
xét tuyển
Thời gian 
thí sinh nhập học
Đợt 1: từ 20/8 -10/9
Ngày 10/9
Ngày 21/9
Đợt 2: từ 11 - 30/9
Ngày 30/9
Ngày 12/10

Ngân Anh

 
  • Tags: