Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

Điểm trúng tuyển của ĐH Hồng Đức, Mở TP.HCM

Trường ĐH Hồng Đức, ĐH mở TP.HCM thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 vào các ngành bậc đại học hệ chính quy năm 2014.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Cụ thể như sau:

1. Điểm sàn của trường:

- Bậc đại học: Khối A, A1, C và D1: 13.0 điểm; Khối B: 14.0 điểm.

- Bậc cao đẳng: Khối A, A1, C và D1: 10.0 điểm; Khối B: 11.0 điểm.

2. Điểm trúng tuyển đợt 1 theo ngành

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

SP Toán học

D140209

A

17.0

A1

16.0

2

SP Vật lý

D140211

A

13.0

A1

13.0

3

SP Hóa học

D140212

A

14.0

B

15.5

4

SP Sinh học

D140213

B

14.0

5

SP Ngữ văn

D140217

C

15.0

D1

15.0

6

SP Lịch sử

D140218

C

13.0

7

SP Địa lý

D140219

A

13.0

A1

13.0

C

13.0

8

SP Tiếng Anh

D140231

A1

14.0

D1

14.0

9

Giáo dục Tiểu học

D140202

D1

13.0

M

15.0

10

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16.0

11

Địa lý (định hướng Quản lý tài nguyên môi trường)

D310501

A

13.0

A1

13.0

C

13.0

12

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn Du lịch)

D220113

A

13.0

C

13.0

D1

13.0

13

Xã hội học (Định hướng Công tác xã hội)

D310301

A

14.0

C

14.0

D1

14.0

14

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

D310401

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

C

13.0

D1

13.0

15

Công nghệ thông tin

D480201

A

13.0

A1

13.0

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A

13.0

A1

13.0

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A

13.0

A1

13.0

18

Kế toán

D340301

A

14.5

A1

14.5

D1

15.0

19

Quản trị kinh doanh

D340101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.0

20

Tài chính-Ngân hàng

D340201

A

13.0

A1

13.0

D1

13.0

21

Nông học

D620109

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

22

Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y)

D620105

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

23

Bảo vệ thực vật

D620112

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

24

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

25

Lâm nghiệp

D620201

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

26

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

Điểm tuyển trên xác định cho thí sinh là học sinh phổ thông ở khu vực 3; thí sinh thuộc khu vực và đối tượng khác tính mức chênh giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực là 0,5 điểm; ngành Giáo dục Mầm non điểm môn năng khiếu phải đạt 4,0 trở lên.

Đối với thí sinh đăng ký dự thi liên thông, điểm trúng tuyển vào ngành bằng điểm sàn tương ứng với khối thi.

Trường ĐH mở TP.HCM: 

Các ngành ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Nhật: môn ngoại ngữ hệ số 2 và phải đạt mức điểm xét tuyển cơ bản (mức 2) 14,0 điểm (tổng điểm chưa nhân hệ số).

STT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

 1

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

15,5

 2

CNKT Công trình xây dựng

D510102

A, A1

14,0

 3

Quản lý xây dựng

D580302

A, A1, D1

14,0

 4

Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1

14,0

B

15,0

 5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

17,0

 6

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

15,5

 7

Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1, D1

17,0

 8

Kế toán

D340301

A, A1, D1

17,0

 9

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1

14,5

 10

Luật kinh tế

D380107

A, A1, C, D1

18,0

 11

Đông Nam á học

D220214

A, A1, C, 
D1, D4

14,5

 12

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

14,5

 13

Công tác Xã hội

D760101

A, A1, C,D1

14,5

 14

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

20,0

Ngoại ngữ hệ số 2

 15

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

19,0

16

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1, D4, D6

22,0

Ngân Anh

 
  • Tags: