Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

Điểm trúng tuyển ĐH Quảng Nam, Hoa Sen

Trường ĐH Quảng Nam và ĐH Hoa Sen thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành ĐH hệ chính quy năm 2014, cùng mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Điểm trúng tuyển của ĐH Quảng Nam cụ thể như sau:

Tên ngành


ngành

Khối
thi

Điểm
trúng tuyển

Sư phạm Toán học

D140209

A

16.5

A1

17.5

Sư phạm Vật lý

D140211

A

15.0

A1

16.0

Sư phạm Sinh học

D140213

B

14.0

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

17.0

C

16.0

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16.0

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

17.33

(đã nhân hệ số)

Công nghệ thông tin

D480201

A

13.0

A1

13.0

Bảo vệ thực vật

D620112

B

14.0

Văn học

D220330

C

13.0

Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo qui định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm ưu tiên của thí sinh được tính theo công thức: Điểm ưu tiên thực tế = Điểm ưu tiên theo qui chế x 4/3; làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

ĐH Hoa Sen cũng đã công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2 năm 2014. Cụ thể như sau:

Mức điểm xét tuyển cơ bản và điểm trúng tuyển NV1:

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm trúng tuyển theo ngành, khối

Ghi chú

A

A1

B

D1

D3

H

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)

17,00

17,00

(*)

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

13,00

13,00

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

13,00

13,00

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

13,00

13,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

14,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,00

13,00

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

13,00

13,00

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

13,00

13,00

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

14,00

14,00

Marketing

14,00

14,00

14,00

14,00

Kinh doanh quốc tế

14,00

14,00

14,00

14,00

Tài chính - Ngân hàng

14,00

14,00

14,00

14,00

Kế toán

13,00

13,00

13,00

13,00

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

13,00

13,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

14,00

14,00

Quản trị khách sạn

14,00

14,00

14,00

14,00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14,00

14,00

14,00

14,00

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

19,00

(*)

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

18,00

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu)

18,00

Thiết kế nội thất (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

18,00

(*)  Giá trị trung bình của điểm trúng tuyển có tính đến hệ số của môn chính không thấp hơn giá trị trung bình của mức điểm xét tuyển cơ bản vào đại học và mức điểm xét tuyển cơ bản ngành Toán ứng dụng là 13 điểm và ngành Ngôn ngữ Anh là 14,00 điểm.

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm trúng tuyển – Khối

Ghi chú

A

A1

D1

D3

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

10,00

10,00

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

10,00

10,00

Kế toán

10,00

10,00

10,00

10,00

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

10,00

10,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

10,00

10,00

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

10,00

10,00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

10,00

10,00

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

15,00

(+)

Giá trị trung bình của điểm trúng tuyển có tính đến hệ số của môn Anh văn không thấp hơn giá trị trung bình của mức điểm xét tuyển cơ bản vào cao đẳng và mức điểm xét tuyển cơ bản ngành Tiếng Anh là 10 điểm.

Điểm nhận xét tuyển NVBS:

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

B

D1

D3

H

H1,V, V1

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)(*)

17,00

17,00

40

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

13,00

13,00

80

Kỹ thuật phần mềm

13,00

13,00

13,00

13,00

90

Công nghệ thông tin

13,00

13,00

13,00

13,00

80

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

14,00

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

13,00

13,00

14,00

13,00

13,00

100

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

13,00

13,00

80

Quản trị kinh doanh

14,00

14,00

14,00

14,00

40

Marketing

14,00

14,00

14,00

14,00

40

Kinh doanh quốc tế

14,00

14,00

14,00

14,00

40

Tài chính - Ngân hàng

14,00

14,00

14,00

14,00

80

Kế toán

13,00

13,00

13,00

13,00

70

Quản trị nhân lực

13,00

13,00

13,00

13,00

60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,00

14,00

14,00

14,00

40

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)(*)

19,00

60

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

18,00

17,00

100

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu)

18,00

17,00

40

Thiết kế nội thất (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

18,00

17,00

60

NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

Điểm tối thiểu nhận xét tuyển  nguyện vọng  bổ sung – Khối

Chỉ tiêu

A

A1

C

D1

D3

Quản trị kinh doanh

10,00

10,00

10,00

10,00

60

Kinh doanh quốc tế

10,00

10,00

10,00

10,00

60

Kế toán

10,00

10,00

10,00

10,00

40

Quản trị văn phòng

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10,00

10,00

10,00

10,00

40

Quản trị khách sạn

10,00

10,00

10,00

10,00

60

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10,00

10,00

10,00

10,00

40

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)(*)

15,00

50

(*)  Giá trị trung bình của điểm xét tuyển có tính đến hệ số của môn chính không thấp hơn giá trị trung bình của mức điểm xét tuyển cơ bản vào ĐH ( hệ ĐH) và CĐ (hệ CĐ).

Ngoài ra, điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NVBS

dành cho thí sinh liên thông ĐH chính quy đều lấy bằng mức sàn 3.

Minh Anh

 
  • Tags: