
XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY
Theo đó, điểm khối A1 hệ số 1; điểm khối D môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
| Ngành | Khối | Điểm trúng tuyển |
| - Công nghệ thông tin | A1
D1 |
19
26,5 |
| - Quản trị kinh doanh | A1
D1 |
20,5
28 |
| - Kế toán | A1
D1 |
21
28 |
| - Tài chính - Ngân hàng | A1
D1 |
21
28,5 |
| - Quốc tế học | D1 | 20,5 |
| - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D1 | 20,5 |
| - Ngôn ngữ Anh | D1 | 26 |
| - Ngôn ngữ Nga | D1, D2 | 20 |
| - Ngôn ngữ Pháp | D1, D3 | 20 |
| - Ngôn ngữ Trung Quốc | D1
D4 |
28,5
27 |
| - Ngôn ngữ Đức | D1
D5 |
24
20 |
| - Ngôn ngữ Nhật | D1
D6 |
31
28,5 |
| - Ngôn ngữ Hàn Quốc | D1 | 29,5 |
| - Ngôn ngữ Tây BanNha | D1 | 23 |
| - Ngôn ngữ Italia | D1
D3 |
20
22 |
| - Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D1 | 20 |
Nguyễn Hiền