Báo điện tử chính thống hàng đầu Việt Nam
 
0923 457 788 (Hà Nội) | 0962 237 788 (TP.HCM)

ĐH Ngoại ngữ, Sư phạm Đà Nẵng công bố điểm chuẩn

ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng, ĐH Sư phạm Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển.

XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Năm 2014, ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng có điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh cao nhất là 27,5 điểm. Hai ngành lấy điểm thấp nhất là Đông phương học và Sư phạm tiếng Pháp với 17,5 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào từng ngành của các trường trên cụ thể như sau:

ĐH Ngoại ngữ (DDF)

A1, D1-6

Mã ngành

tuyển sinh

Điểm trúng tuyển

- Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt mức điểm xét tuyển cơ bản vào đại học; 

- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2; 

- Điểm xét tuyển cơ bản và điểm ưu tiên được xác định theo quy định của Bộ GD-ĐT

+ Điểm xét tuyển cơ bản

- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh, Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D1), Ngôn ngữ Nhật và Quốc tế học

Mức 1

22.67

- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung, Tiếng Anh Biên - Phiên dịch, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D4)

Mức 2

18.67

- Các ngành Sư phạm tiếng Pháp, Đông phương học

Mức 3

17.33

+ Điểm trúng tuyển vào ngành

Đông phương học

A1

D220213

765

17.5

D1

17.5

phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:

phạm tiếng Anh

D1

D140231

701

27.5

phạm tiếng Anh bậc tiểu học

705

23.5

Sư phạm tiếng Pháp

D1,3

D140233

703

17.5

Sư phạm tiếng Trung

D1,4

D140234

704

22.0

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:

Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

D1

D220201

751

20.5

Tiếng Anh thương mại

759

26.5

Tiếng Anh du lịch

761

23.0

Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:

Tiếng Nga

A1, D1,2

D220202

752

19.0

Tiếng Nga du lịch

762

20.0

Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành:

Tiếng Pháp

D1,3

D220203

753

20.0

Tiếng Pháp du lịch

D1,3

763

20.0

Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành:

Tiếng Trung Biên - Phiên dịch

D1

D220204

754

23.5

D4

20.0

Tiếng Trung thương mại

D1

764

24.0

D4

24.0

Ngôn ngữ Nhật

D1

D220209

755

25.0

D6

22.0

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D1

D220210

756

22.0

Quốc tế học

A1

D220212

758

24.5

D1

23.0

Tại ĐH Sư phạm Đà Nẵng, điểm xét tuyển cơ bản, các ngành khối A, A1, ngành sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành giáo dục tiểu học (khối D1) xét ở mức 1 (17 điểm) và các ngành còn lại khối B xét ở mức 2 (15 điểm), các ngành còn lại của khối C và D1 cũng xét mức 2 (14 điểm).

Theo đó, điểm trúng tuyển vào trường là: khối A 18,5 điểm, khối A1 17,5 điểm; khối B 16 điểm; khối C 14 điểm; khối D1 15,5 điểm. Cụ thể như sau:

ĐH Sư phạm (DDS)

A, A1, B, C, D1, M

Mã ngành

Mã tuyển sinh

Điểm trúng tuyển

1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG

+ Điểm xét tuyển cơ bản:

- Các ngành khối A, A1, ngành Sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành Giáo dục tiểu học (khối D1)

Mức 1

17.0

- Các ngành của khối B

Mức 2

15.0

- Các ngành còn lại của các khối C và D1

14,0

+ Điểm trúng tuyển vào trường

A

18.5

A1

17.5

B

16,0

C

14.0

D1

15.5

+ Điểm trúng tuyển vào ngành

Sư phạm Toán học

A

D140209

101

22.0

A1

21.5

Sư phạm Vật lý

A

D140211

102

19.5

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A

D460112

103

18.5

A1

17.5

Công nghệ thông tin

A

D480201

104

18.5

A1

17.5

Sư phạm Tin học

A

D140210

105

18.5

A1

17.5

Vật lý học

A

D440102

106

18.5

A1

17.5

Sư phạm Hoá học

A

D140212

201

21.5

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

Phân tích môi trường

A

D440112

202

18.5

Hóa Dược

203

18.5

Khoa học môi trường(Chuyên ngành Quản lý môi trường)

A

D440301

204

18.5

Sư phạm Sinh học

B

D140213

301

17.5

Quản lý tài nguyên - Môi trường

B

D850101

302

16.5

Công nghệ sinh học(Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT)

B

D420201

303

17.5

Giáo dục chính trị

C

D140205

500

14.0

D1

15.5

Sư phạm Ngữ văn

C

D140217

601

18.0

Sư phạm Lịch sử

C

D140218

602

14.0

Sư phạm Địa lý

C

D140219

603

15.5

Văn học

C

D220330

604

14.0

Tâm lý học

B

D310401

605

16.5

C

14.0

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý  tài nguyên môi trường)

A

D440217

606

18.5

B

16.5

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

C

D310501

610

14.0

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

14.0

D1

15.5

Văn hóa học

C

D220340

608

14.0

D1

15.5

Báo chí

C

D320101

609

14.0

D1

15.5

Công tác xã hội

C

D760101

611

14.0

D1

15.5

Giáo dục tiểu học

D1

D140202

901

18.5

2. Tuyển sinh riêng

M

- Thi tuyển các môn: Toán và Văn khối D (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức), Năng khiếu (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng);

Giáo dục mầm non

M

D140201

902

18.5

Ngân Anh

 
  • Tags: