1. Phản ứng thay thế kim loại:
Zn + 2AgNO -> 2Ag + Zn(NO3)2
Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4
Zn + Pb(NO3)2 -> Pb + Zn(NO3)2
2. Kết tủa
Ag NO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3
2AgNO3 + Na2S2O3-> Ag2S2O3 + 2NaNO3
2AgNO3 + K2CrO4 -> Ag2CrO4 + 2KNO3
2CuSO4 + 2NaOH -> Cu2(OH)2SO4 + Na2SO4
3. Phản ứng chemical garden (cho muối kim loại vào dung dịch Na2SiO3)
CaCl2 trong dung dịchNa2SiO3
CoCl2 trong dung dịch Na2SiO3
ZnSO4 trong dung dịch Na2SiO3
FeCl3 trong dung dịch Na2SiO3
CoSO4 trong dung dịch Na2SiO3
4. Kết tinh
Quá trình kết tinh của CuSO4
Quá trình kết tinh của Na2S2O3
Quá trình kết tinh của Na2S2O3
Quá trình kết tinh của K3[Fe(C2O4)3]
Quá trình kết tinh của CH3COONa
5. Biến đổi màu sắc
Hoa Torenia fournieri trong dung dịch NaOH
Hoa Torenia fournieri trong dung dịch HCl
6. Sủi bọt
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
Cực âm trong dung dịch NaOH: 4H2O + 4e- -> 4OH- + 2H2
Cực âm trong dung dịch NaOH: 4OH- -> 4H2O + 4e- + O2
7. Các giọt nhỏ phát quang nhảy múa
8. Khói: Muội nến, khói hương, NH3 (khí) + HCl (khí) -> NH4Cl (khói)
Tuấn Anh(theo Business Insider)