Hyundai Kona 2.0AT Đặc biệt 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 699,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 83,880,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 804,967,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Kona 2021
Phiên bản 2.0AT Đặc biệt
Phân khúc Xe SUV cỡ nhỏ
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Trọng lượng (kg) 1233
Bán kính quay đầu (m) 5.3
Dung tích khoang hành lý (L) 361
Dung tích bình nhiên liệu (L) 50
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1999
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 149/6.200
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 180/4.500
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 6AT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.62
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.72
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 6.79
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 18 inch
Kích thước lốp trước 235/45 R18
Kích thước lốp sau 235/45 R18
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động
Hệ thống lọc không khí Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 8 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay Không
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Trực tiếp trên màn hình
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường Không
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

Hyundai Kona 2021

Hyundai Kona được giới thiệu tới thị trường Việt Nam từ tháng 8/2018 nhằm khỏa lấp vào vị trí mà mẫu xe Hyundai Creta đã để lại, đồng thời cạnh tranh trực tiếp với đối thủ Ford EcoSport đang làm mưa làm gió ở thời điểm lúc bấy giờ.

Tại Việt Nam, Kona được Hyundai Thành Công phân phối trên hệ thống đại lý toàn quốc với 3 phiên bản: 2.0AT, 2.0AT đặc biệt, 1.6 Turbo và 6 lựa chọn màu sắc: Đen, Trắng, Đỏ, Bạc, Vàng Cát và Xanh dương.

Ngoại thất

Thiết kế nổi bật của Hyundai Kona chính là phong cách phóng túng mạnh mẽ, nhấn mạnh tính năng động và cân bằng. Thân xe thấp và rộng, với chiều dài cơ sở dài hơn và đầu xe ngắn, đảm bảo vận hành mạnh mẽ và linh hoạt. Xe sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm), chiều dài cơ sở 2.600mm.

Đèn định vị ban ngày DRL cùng đèn báo rẽ được dời lên trên, tách biệt với cụm đèn chiếu sáng áp dụng công nghệ Bi-LED cho cả 2 chế độ pha-cos đặt ở dưới. Cụm đèn hậu cũng được sắp xếp độc đáo. Đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn lùi được đặt riêng biệt và được bao quanh với lớp vỏ bảo vệ bắt đầu từ cột C. Cản sau màu bạc cá tính giúp tăng vẻ nổi bật cho Kona.

Chiếc SUV mới này cũng áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới của Hyundai với lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grille, mang lại vẻ ngoài mạnh mẽ cho mặt trước. Vành xe sử dụng kích thước 18 inch tiêu chuẩn đi kèm các tấm ốp đen bao quanh 4 hốc bánh xe giúp tăng thêm vẻ mạnh mẽ cho Kona.

Nội thất

Thiết kế độc đáo của Kona được tiếp tục ở phần nội thất. Đó là các đường gân mạnh mẽ tạo thành kết cấu khung vòm liền mạch cho khoang lái. Sở hữu chiều dài cơ sở 2.600mm, Kona mang tới một không gian rộng rãi và thỏa mái cho cả hai hàng ghế.

Nội thất xe kết hợp giữa các chi tiết nhựa và da đem đến phong cách trẻ trung, năng động. Đi theo phong cách đơn giản tinh tế của châu Âu, các chi tiết trên Kona không rườm rà mà nhấn mạnh vào chất liệu chế tạo cao cấp, đem đến trải nghiệm thực sự thỏa mái dành cho người dùng.

Hàng ghế sau có khả năng gập theo tỉ lệ 6:4 giúp tăng không gian chở đồ. Khi gập phẳng hoàn toàn hàng ghế thứ hai, Kona cho không gian chứa đồ tối đa lên đến 1.296 lít.

Tiện nghi

Hyundai Kona được trang bị màn hình giải trí trung tâm 8 inch dạng nổi, hỗ trợ các kết nối Apple Carplay cùng AUX/USB/Bluetooth, tích hợp camera lùi cùng hệ thống dẫn đường được Hyundai phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam. Hệ thống âm thanh 6 loa trên xe tích hợp bộ xử lý Arkamys Premium Sound.

Xe được trang bị vô lăng bọc da tích hợp các nút tính năng, điều hòa tự động tích hợp khử Ion, cửa sổ trời, sạc không dây, đèn pha tự động, gạt mưa tự động, khởi động nút bấm Start/Stop Engine, gương chiếu hậu chống chói.

Động cơ và an toàn

Hyundai Kona được giới thiệu tại Việt Nam với 2 phiên bản động cơ, hộp số. Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực, mô-men xoắn cực đại 180 Nm đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Động cơ Gamma 1.6T-GDI cho công suất 177 mã lực, mô-men xoắn cực đại 265N. Hộp số đi kèm là hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT. Tất cả các phiên bản đều được trang bị hệ thống Drive Mode với 3 chế độ Comfort - Eco - Sport.

Hyundai Kona được trang bị những tính năng an toàn cao cấp như: hệ thống phanh ABS/EBD/BA, kiểm soát lực kéo TCS, ổn định chống trượt thân xe VSM, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ xuống dốc DBC, cảnh bảo điểm mù BSD, hiển thị áp suất lốp từng bánh TPMS, 6 túi khí.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT