Hyundai Tucson 1.6 T-GDi Đặc biệt 2022
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 959,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 115,080,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 1,096,167,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Tucson 2022
Phiên bản 1.6 T-GDi Đặc biệt
Phân khúc Xe SUV cỡ vừa
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4.630 x 1.865 x 1.695
Chiều dài cơ sở (mm) 2755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
Trọng lượng (kg) 1576
Bán kính quay đầu (m) 5.3
Dung tích khoang hành lý (L) 1104
Dung tích bình nhiên liệu (L) 54
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1598
Công nghệ động cơ Turbocharged
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 180/5.500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 265/1.500-4.500
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 7DCT
Hệ truyền động HTRAC
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.8
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 6.3
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.2
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 19 inch
Kích thước lốp trước 235/55R19
Kích thước lốp sau 235/55R19
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Không
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện
Tính năng mở cốp rảnh tay
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi
Ống xả Kép
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 4 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin Full Digital 10.25
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Hàng ghế sau Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Toàn cảnh
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Trực tiếp trên màn hình
Đèn viền nội thất
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi Không
Camera 360
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Hệ thống móc ghế trẻ em Không
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Người lái
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

Hyundai Tucson 2022

Hyundai Tucson 2022 là phiên bản nâng cấp thuộc thế hệ thứ 4 của dòng xe này. Được ra mắt thị trường Việt vào tháng 8/2015 và đến tháng 27/12/2021, Tucson chính thức giới thiệu tới người tiêu dùng. Xe có 4 phiên bản cùng 7 lựa chọn màu sắc với mức giá khởi điểm 799 triệu đồng.

1.Ngoại thất

Hyundai Tucson 2022 mang thiết kế Sensuous Sportiness đầy thể thao và hài hòa. Thế hệ mới này sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 4.630 x 1.865 x 1.695 (mm), chiều dài cơ sở 2.755 mm. Các thông số đều lớn hơn so với thế hệ thứ 3.

Đáng chú ý, cụm đèn LED ban ngày tạo hình đôi cánh ẩn vào lưới tản nhiệt màu đen sơn bóng. Cụm đèn pha LED được đặt thấp ở 2 bên với đầy đủ tính năng hiện đại như Tự động bật tắt, Tự động điều chỉnh xa gần.Lazang của Tucson 2022 thiết kế mới theo phong cách hiện đại, năng động hơn với 3 kích thước: 17, 18 và 19 inch (bản Turbo).

Phía sau xe ấn tượng với dải đèn LED nối liền 2 cụm đèn hậu nổi khối 3D được thiết kế cách điệu theo hình tam giác. Cánh lướt gió thể thao và ăng-ten vây cá mập ấn tượng. Phiên bản Tucson được trang bị ống xả kép.

2.Nội thất

So với phiên bản cũ, nội thất của Hyundai Tucson 2022 có nhiều điểm mới. Điểm nhấn là màn hình trung tâm cảm ứng 10.25 inch thiết kế dọc, được đặt thấp hơn so với bảng táp lô

Vô lăng 4 chấu phá cách bọc da, tích hợp phím chức năng. Phía sau là bảng đồng hồ màn hình Digital với kích thước 10.25 inch,, hiển thị thông tin sắc nét, tuy nhiên không có trên bản tiêu chuẩn. Ghế ngồi được bọc da, ghế lái  chức năng chỉnh điện. Ở phiên  bản cao cấp hơn còn có tính năng cốp điện thông minh, nhớ vị trí ghế lái, ghế phụ chỉnh điện, sưởi & làm mát hàng ghế trước.

3.Tiện nghi

Bên cạnh những trang bị tiện nghi thừa hưởng từ bản tiền nhiệm như điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, cốp điện tự động, đèn pha tự động,…Tucson 2022 được trang bị thêm sạc điện thoại không dây chuẩn Qi, gương chiếu hậu chống chói tự động ECM, bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh dành riêng cho thị trường Việt Nam cùng dàn âm thanh 6 loa hoặc 8 loa Bose

4.Động cơ và an toàn

Tucson 2022 tiếp tục sử dụng 3 phiên bản động cơ. Đầu tiên là động cơ SmartStream 1.6L T-GDi, sản sinh công suất cực đại 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại 265 Nm, kết nối với đó là hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp DCT. Thứ 2 là động cơ SmartStream Diesel D2.0 đi kèm hộp số tự động 8 cấp, cho công suất tối đa 186 mã lực và mô-men xoắn cực đại 416 Nm.Thứ 3 là động cơ xăng SmartStream 2.0L MPI, cho công suất 156 mã lực và mô-men xoắn 192 Nm, đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Hyundai Tucson 2022 được trang bị những tính năng an toàn cao cấp như: hệ thống phanh ABS/EBD/BA, kiểm soát lực kéo TCS, ổn định chống trượt thân xe VSM, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ xuống dốc DBC, Hỗ trợ giữ làn đường LFA, camera quan sát điểm mù hiển thị trên màn hình người lái, phòng chống va chạm trước FCA, ga tự động thích ứng, cảm biến lùi trước sau, 6 túi khí.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT