Jaguar F-Type Coupe 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 5,650,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 678,000,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 6,350,087,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu F-Type 2021
Phiên bản Coupe
Phân khúc Xe thể thao
Kiểu dáng Sport Car
Kích thước tổng thể (mm) 4470x2042x1331
Chiều dài cơ sở (mm) 2622
Khoảng sáng gầm xe (mm) 100
Trọng lượng (kg) 1818
Bán kính quay đầu (m) 2.34
Dung tích khoang hành lý (L) 299
Dung tích bình nhiên liệu (L) 63
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số xi lanh 8
Dung tích xi lanh (cc) 5000
Công nghệ động cơ Supercharged
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 300
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền động RWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 15.2
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 9.8
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 12.7
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 20 inch
Kích thước lốp trước 255/35R20
Kích thước lốp sau 295/30R20
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Không
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi
Sấy gương Không
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Kép
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí Không
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 10
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay Không
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau Không
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi Không
Camera 360
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Người lái
Túi khí an toàn 4

Mô tả xe

Với hai biến thể mui cứng, mui mềm đi kèm hai kiểu dẫn động và trang bị tùy chọn.

Mẫu xe được thiết kế với nhiều đường cong từ đầu đến đuôi xe, với cách bố trí logo và kiểu đèn đặc trưng của Jaguar. Phần đèn định vị xếp kiểu chữ J, đi cùng công nghệ đèn Pixel LED. Cả hai phiên bản đều có kiểu mâm 20 inch 5 chấu kép nhưng khác về thiết kế.

Tay nắm cửa được dấu trong thân xe, cánh gió có thể nâng hạ theo tốc độ hoặc tùy chỉnh. Điểm khác biệt chính trong thiết kế bên ngoài của hai bản nằm ở ống xả phía sau, bản mui cứng là tròn, bản mui mềm là vuông, đều được đặt chính giữa.

Không gian nội thất với nhiều chi tiết bằng da và nhựa mềm, các đường chỉ đỏ được khâu nổi trong cụm màn hình giải trí và quanh khu vực cần số. Màn hình giải trí lớn, nhiều nút bấm và đồng hồ trung tâm hiển thị dạng điện tử. Nội thất hai bản không có nhiều điểm khác biệt, bản mui cứng sẽ có không gian để đồ lớn hơn do bản mui mềm phải hy sinh không gian để xếp mui.

Xe có 3 tùy chọn động cơ 2.0 Ingenium, 3.0 V6 siêu nạp và 5.0 V8 siêu nạp. Bản 2.0 cho công suất 300 mã lực, bản 3.0 là 380 mã lực, cả hai đều đi cùng dẫn động cầu, trong khi bản 5.0 đạt 575 mã lực, dẫn động bốn bánh toàn thời gian, tăng tốc 0-100 km/h trong 3,7 giây.

Tốc độ tối đa ở bản cao nhất có thể lên tới 300 km/h. Với thông số mà bản 5.0 mang lại, có thể so sánh ngang với một số mẫu siêu xe hiện nay. Tất cả các phiên bản đều sử dụng hộp số 8 cấp. Ngoại trừ bản 3.0, các bản còn lại đều có thể tùy chọn mui cứng hoặc mui mềm.

Mẫu thể thao hai cửa của Jaguar lần đầu được đưa về Việt Nam phục vụ nhóm khách hàng trẻ và yêu thích sự mới lạ cá tính. Các đối thủ cạnh tranh như 718, Boxster hay Cayman của Porsche. Ngoài ra một đối thủ giá mềm khác đến từ Đức là BMW Z4.

Các mẫu xe mui trần hay coupe thường có kiểu dáng đẹp, mạnh mẽ nhưng lại khá kén khách tại thị trường Việt Nam do công năng sử dụng hạn chế, giá bán cao.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT