Jaguar I-PACE 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 5,400,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 0
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 5,422,087,000

Thông số kĩ thuật

KÍCH THƯỚC
Mẫu I-PACE 2021
Phiên bản -
Phân khúc Xe điện
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4862x2139x1565
Chiều dài cơ sở (mm) 2990
Khoảng sáng gầm xe (mm) 174
Trọng lượng (kg) 2670
Bán kính quay đầu (m) 6
Dung tích khoang hành lý (L) 577
Dung tích bình nhiên liệu (L)
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ 2 mô tơ điện
Số xi lanh
Dung tích xi lanh (cc)
Công nghệ động cơ EV
Loại nhiên liệu Điện
Công suất cực đại (Hp/rpm) 400
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 696
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền động AWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống treo trước Lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Lò xo cuộn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 20 inch
Kích thước lốp trước 245/50R20
Kích thước lốp sau 245/50R20
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi
Sấy gương Không
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Hàng ghế sau Chỉnh lưng ghế điện
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát
Màn hình giải trí đa phương tiện 10
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay Không
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau Không
Camera lùi Không
Camera 360
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Tất cả các vị trí
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

Đầu năm 2022, Jaguar I-Pace mới được đưa về Việt Nam để phục vụ khách hàng cá nhân trong nước. Giá bán chính hãng của mẫu xe điện này là khoảng 5,4 tỷ đồng.

Xe sở hữu ngoại thất mang màu sơn Caesium Blue, thuộc phiên bản HSE EV400. Ngoại thất của I-Pace nổi bật với thiết crossover với đuôi xe vuốt thấp theo phong cách coupe. Màu sơn xanh được tô điểm thêm bằng một số các chi tiết sơn đen bóng, lưới tản nhiệt ảo mạ crom và mâm xe năm chấu kép 5068, kích thước 20 inch phay bề mặt.

Bên trong, khoang lái của chiếc Jaguar I-Pace này sở hữu ghế ngồi bọc da DouLeather màu đen với trần xe bọc vật liệu Morzine màu ngà (Ebony). Nội thất được trang trí bằng các nhôm Monogram ở bảng táp-lô, bệ tì tay trung tâm, vô-lăng và núm chỉnh điều hòa. Mẫu xe điện này được trang bị công nghệ lọc không khí ion hóa với khả năng lọc bụi mịn PM2.5.

Xe sở hữu hàng loạt các tùy chọn như cửa sổ trời toàn cảnh, cửa khoang hành lý đóng mở điện rảnh tay, hệ thống điều hòa không khí 4 vùng, đèn viền nội thất tùy chỉnh, hệ thống treo khí nén, hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động, kiểm soát hành trình thích ứng, hệ thống camera toàn cảnh. Các hệ thống an toàn chủ động có hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo mở cửa.

Jaguar I-Pace sử dụng kết cấu khung nhôm và trọng tâm thấp giúp mang đến sự cân bằng vô về hiệu suất, sự tinh tế, sang trọng và nhanh nhẹn - cùng với quãng đường di chuyển thực tế với một lần sạc đầy nổi bật và khả năng sử dụng thiết thực hàng ngày.

Ở bản HSE EV400, xe được trang bị hai động cơ điện đặt tại hai trục với công suấ 400 mã lực và 696 Nm mô-men xoắn. Sức mạnh này cho phép Jaguar I-Pace tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong chỉ 4,8 giây và tốc độ tối đa đạt được ở mức 200 km/h.

Xe được trang bị bộ pin Li-ion dung lượng 90 kWh với khả năng đi được đến 475 km cho mỗi lần sạc đây. Cụm pin này được trang bị công nghệ sạc điện di động công suất 11 kW. Mức công suất sạc này có thể được sử dụng tại nhà giúp khách hàng dễ dàng sạc đầy chiếc xe tại gia. Với mỗi giờ sạc, xe có thể đi được 53 km và thời gian sạc đầy xe tốn 8,6 giờ.

Nếu dùng điện mộ pha, bộ sạc công suất 7 kW cho phép sạc đầy xe trong gần 13 giờ va fmooxi giờ sạc cho phép đi được 35 km. Ngoài ra, xe cũng có hệ thống sạc nhanh 50 kW, cho phép xe đi được 63 km cho 15 phút sạc. Sạc hiệu suất cao 100 kW mang đến khả năng đi được 127 km cho mỗi 15 phút sạc.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT