Jeep Gladiator Rubicon 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 4,046,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 303,450,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 4,371,537,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Gladiator 2021
Phiên bản Rubicon
Phân khúc Xe bán tải cỡ trung
Kiểu dáng Pick-up Truck
Kích thước tổng thể (mm) 5550 x 1894 x 1843
Chiều dài cơ sở (mm) 3488
Khoảng sáng gầm xe (mm) 282
Trọng lượng (kg) 2290
Bán kính quay đầu (m) 6.8
Dung tích khoang hành lý (L) 2916
Dung tích bình nhiên liệu (L) 83
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số xi lanh 6
Dung tích xi lanh (cc) 3595
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 285/6400
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 347/4100
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền động 4WD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 14.7
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 10.2
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 12.4
KHUNG GẦM
Kiểu khung Xát xi rời (Body-on-frame)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo sau
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 17 inch
Kích thước lốp trước 245/75 R17
Kích thước lốp sau 245/75 R17
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Chỉnh cơ
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Chỉnh cơ
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng que
Tay nắm cửa Màu đen
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 4 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 8,4 inch cảm ứng
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 4

Mô tả xe

Jeep Galdiator là dòng xe bản tải được nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ và phân phối chính hãng tại Việt Nam, với gía bán lần lượt là 3,766 tỷ đồng với phiên bản Sport và 4,066 tỷ đồng với phiên bản Rubicon.

Ngoại thất

Jeep Galdiator thuộc phân khúc xe bán tải tầm trung, có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 5.591 x 1.894 x 1.843 mm, chiều dài cơ sở 3.488mm và khoảng sáng gầm lên tới 282mm.

Thiết kế của Gladiator 2021 đậm chất Mỹ với những đường nét gồ ghề cùng cụm đèn pha hình tròn đặc trưng của Jeep. Điểm khác biệt dễ nhận thấy nhất chỉ tới từ phần thùng sau bởi đây là một mẫu xe bán tải với khung gầm rất cao.

Mọi chi tiết trên xe như tay nắm cửa, hốc bánh xe, cụm đèn xi-nhan… mọi thứ đều được thiết kế với hình dáng gân guốc và thô cứng, theo âm hưởng của một mẫu xe nhà binh.

Điểm đặc biệt trên mẫu bán tải này là khả năng tùy biến. Người dùng có thể tháo toàn bộ 4 cửa và trần xe để cắt giảm trọng lượng khi vận hành off-road và biến nó thành chiếc bán tải mui trần. Tất cả những bộ phận này đều làm bằng nhôm trọng lượng nhẹ và có thể tháo lắp dễ dàng

Nội thất

Tuy là một mẫu xe bán tải, chuyên chạy trên những cung đường hiểm trở nhưng Galdiator vẫn được trang bị một không gian nội thất cao cấp với hầu hết các chi tiết được bọc da thêu chỉ đỏ tương tự như người anh em Wrangler ở phiên bản Rubicon, còn bản Sport vẫn sử dụng ghế nỉ tiêu chuẩn.

 

Vô lăng trên cả 2 phiên bản đều được bọc da, có thiết kế 3 chấu và tích hợp nhiều nút bấm như điều chỉnh âm lượng, đàm thoại rảnh tay, chế độ ga tự động,... Phía sau vô lăng là đồng hồ lái dạng analog, hiển thị rõ nét những thông số cần thiết khi xe vận hành.

Tiện nghi, giải trí

Trang bị tiện nghi trên Jeep Gladiator 2021 nổi bật với màn hình giải trí trung tâm 8.4 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto/USB/Bluetooth, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, dàn âm thanh 8 loa Alpine cao cấp gắn cả trên trần xe, cửa gió điều hòa riêng cùng cổng sạc USB và ổ cắm 230V,... Nhìn chung những tiện nghi trên Jeep Gladiator ở mức đủ dùng.

 

Động cơ, an toàn

Xe bán tải Jeep Gladiator được trang bị động cơ V6, 3.6 lít, công suất 285 mã lực tại 6.400 vòng/phút, mô-men xoắn 347 mã lực tại 4.100 vòng/phút.

Là xe thiên về off-road nhưng Jeep Gladiator không thiếu các trang bị an toàn như xe đô thị: kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo va chạm, chìa khóa thông minh. Bên cạnh đó là kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, camera lùi, hỗ trợ xuống/khởi hành ngang dốc,…

 

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT