Mazda 2 Sedan 1.5L AT 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 479,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 57,480,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 558,567,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu 2 2021
Phiên bản Sedan 1.5L AT
Phân khúc Xe con cỡ nhỏ
Kiểu dáng Sedan
Kích thước tổng thể (mm) 4.340 x 1.695 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Trọng lượng (kg) 1074
Bán kính quay đầu (m) 4.7
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Dung tích bình nhiên liệu (L) 44
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1496
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 110/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/4.000
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 6AT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 6.49
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 4.76
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.39
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 15"
Kích thước lốp trước 185/65R15
Kích thước lốp sau 185/65R15
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Không
Cụm đèn sau Halogen
Đèn phanh trên cao Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Chỉnh cơ
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương Không
Gạt mưa tự động Chỉnh cơ
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da Không
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm Không
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói chỉnh tay
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Nỉ
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Chỉnh tay
Hệ thống lọc không khí Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay Không
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Núm xoay
Đèn viền nội thất
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau Không
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau Không
Camera lùi Không
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Hệ thống móc ghế trẻ em Không
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 2

Mô tả xe

Mazda2 2021

Mazda2 thế hệ mới ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 11/2018 và đến tháng 3/2020 mẫu xe này có lần nâng cấp giữa chu kỳ với nhiều điểm thay đổi tích cực. Xe vẫn có 2 biến thể gồm sedan và hatchback được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Ngoại thất

Diện mạo của Mazda2 2021 gợi lên sự thích thú ngay từ ánh nhìn đầu tiên mà hãng đang áp dụng thành công trên CX-5, CX-8 hay Mazda3 theo đúng triết lý "Car as art, less is more" (Xe là nghệ thuật, nhiều mà ít).

Phiên bản nâng cấp Mazda2 2021 có lưới tản nhiệt dạng tổ ong đồng nhất với các sản phẩm mới của Mazda, cụm đèn pha mỏng và đẹp hơn, cụm đèn sương mù bị loại bỏ. Đèn pha Projector LED trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản.

Mazda2 2021 vẫn có 2 tuỳ chọn kích thước la-zăng 15 và 16 inch cùng bộ lốp không đổi 185/65 R15 và 185/60 R16.

Nội thất

Tổng thể nội thất của Mazda 2 2021 thể hiện sự đơn giản, gọn gàng và dễ sử dụng. Màu sắc nội thất có nhiều tùy chọn. Tuy nhiên không gian hàng ghế sau khá chật chội.

Tiện nghi

Các nâng cấp về mặt tiện nghi trên Mazda2 2021 cũng rất đáng chú ý. Có thể kể tới như tính năng Apple CarPlay và Android Auto đã trở thành trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản của mẫu xe mới này.

Các phiên bản Luxury của cả 2 biến thể Sedan và Sport giờ đều đã được trang bị gương chiếu hậu chống chói. Riêng phiên bản Premium của Mazda2 2021 có thêm trang bị màn hình hiển thị thông tin HUD.

Động cơ và vận hành

Trang bị động cơ trên Mazda2 2021 là loại Skyactiv-G 1.5L, sản sinh công suất 110 mã lực và đạt 144 Nm mô men xoắn. Hộp số đi kèm là tự động 6 cấp, tích hợp thêm chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số sau vô lăng.

Về trang bị an toàn, các phiên bản cao cấp nhất của 2 biến thể Sedan và Sport đều được trang bị gói an toàn chủ động thông minh "i-Activsense" với những trang bị an toàn cao cấp nhất phân khúc như cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo chệch làn đường, lưu ý người lái nghỉ ngơi.

Ngoài ra, Mazda2 2021 còn trang bị thêm công nghệ kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control (GVC) giúp xe vận hành ổn định, tăng mức an toàn khi di chuyển.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT