MG ZS 1.5L STD+ 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 538,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 64,560,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 624,647,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu ZS 2021
Phiên bản 1.5L STD+
Phân khúc Xe SUV cỡ nhỏ
Kiểu dáng CUV
Kích thước tổng thể (mm) 4323 x 1809 x 1653
Chiều dài cơ sở (mm) 2585
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Trọng lượng (kg) 1290
Bán kính quay đầu (m) 5.6
Dung tích khoang hành lý (L) 359
Dung tích bình nhiên liệu (L) 48
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1498
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 112/6000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 150/4500
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.2
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.3
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 6.3
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 16 inch
Kích thước lốp trước 215/60 R16
Kích thước lốp sau 215/60 R16
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED Projector
Đèn chiếu gần LED Projector
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Chỉnh cơ
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Mạ Crôm
Cánh gió đuôi
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói chỉnh tay
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Chỉnh tay
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 10 inch cảm ứng
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Tựa tay hàng ghế sau Không
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 2

Mô tả xe

MG ZS 2021 là phiên bản nâng cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan. Mẫu xe này đã từng xuất hiện tại Thái Lan vào hồi tháng 3/2020, gây ấn tượng với giá bán cạnh tranh và loạt trang bị không hề kém cạnh so với các đối thủ như Kia Seltos hay Hyundai Kona.

Ngoại thất

 

MG ZS 2021 được tinh chỉnh, tôn lên những điểm mạnh của ngôn ngữ thiết kế Brit Dynamic, phát huy tối đa sự cơ động của chiếc xe khi lưu thông hay dừng đỗ tại các khu vực nội đô đông đúc.

MG ZS 2021 thu hút với mặt lưới tản nhiệt mô phỏng mũi giáo sắc nhọn, đầy mạnh mẽ trên mặt ca lăng phối hợp với những ô lục giác liên tưởng đến những chiếc xe đua tại châu Âu.

Thay thế cụm đèn Halogen Projector là cụm LED Projectors Headlight tự động, kết hợp cùng cụm đèn LED hậu dạng khói mờ, lấy ý tưởng từ đường đua Silverstone.

Thiết kế ngoại thất được hoàn thiện với những đường gân nổi tạo cảm giác mạnh mẽ, làm nổi bật tính khí động học. Xe được trang bị bộ vành 17 inch 05 chấu, mô phỏng kiểu dáng lưỡi rìu Tomahawk đầy mạnh mẽ với hai tông màu.

MG ZS mới có chiều rộng tốt nhất phân khúc (1,809mm) cùng chiều dài và chiều cao lần lượt 4,323mm và 1,653mm, được định danh là một chiếc xe có kích cỡ tốt trong phân khúc B- SUV.

 

Nội thất

Thiết kế nội thất MG ZS với tông màu đen cùng các vật liệu cao cấp như bọc da PU, đường vân giả carbon, nỉ... kết hợp hài hòa với điểm nhấn là hàng ghế đầu được thiết kế theo kiểu dáng thể thao.

Bên cạnh vô lăng đa chức năng với hệ thống Cruise Control được thiết kế riêng biệt, MG ZS mới còn sở hữu màn hình 10.1 inch thông minh, được phát triển bởi chính MG, hỗ trợ kết nối cả Apple CarPlay và Android Auto.

 

 

Hệ thống ghế ở cả 3 phiên bản của MG ZS đều là được bọc da với chỉ đỏ vô cùng ấn tượng. Thiết kế của ghế cũng khá sâu lòng, tạo cảm giác vô cùng thể thao. Ở bản LUX+ thì ghế lái sẽ có tính năng chỉnh điện 6 hướng, còn các bản STD+ và COM+ sẽ chỉ là chỉnh cơ.

 

Không gian giữa 2 hàng ghế ở mức vừa phải, vẫn đảm bảo được sự thoải mái cho hành khách ngồi sau.

 

 

Khoang hành lý có dung tích lên tới 1.166 lít; cửa sổ trời toàn cảnh Panorama ở bản LUX+, cửa kính điều chỉnh một chạm ở ghế lái….

 

Tiện ích-giải trí

 

Trung tâm bảng Táp-lô là một màn hình giải trí có kích thước 10.1 inch với đầy đủ tính năng và có thể kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto… Hệ thống loa trên xe sẽ là 4 loa ở bản STD+ và 6 loa ở bản COM+ với bản LUX+. Phía dưới là cụm điều hòa chỉnh tay có tính năng lọc bụi mịn được thiết kế dạng “phím Piano” thẩm mỹ cao.

 

Nắm bắt nhu cầu của nhóm khách hành thành thị, chiếc xe còn được trang bị thêm các cổng USB cho camera hành trình, cổng USB hàng ghế sau, kết hợp cửa sổ trời toàn cảnh rộng nhất phân khúc, chiếm đến 90% diện tích trần xe với 7 cấp độ mở, hệ thống lọc bụi mịn PM2.5, hệ thống camera 360 độ hiển thị 3D, Smart key, tạo nên không gian sinh hoạt đúng nghĩa trên một chiếc SUV đô thị cỡ nhỏ.

 

Động cơ-An toàn

Động cơ của MG ZS 2021 vẫn là loại 1.5L 4 xi lanh, cho công suất 112 mã lực và mô-men xoắn cực đại 150 Nm giúp xe đạt tới vận tốc tối đa 170km/h.

MG ZS từng đạt chứng nhận 5 sao về mức độ an toàn của Euro NCAP. Cả 3 phiên bản sẽ đều có được các trang bị an toàn như: Chống bó cứng phanh (ABS), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Phân phối lực phanh điện tử (EBD), Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Hỗ trợ đổ đèo, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Cảm biến lùi…

Về túi khí thì lần lượt sẽ được trang bị 2 túi khí, 4 túi khí và 6 túi khí tương ứng với các bản STD+, COM+ và LUX+.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT