Suzuki XL7 Normal 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 589,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 70,680,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 682,124,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu XL7 2021
Phiên bản Normal
Phân khúc Xe MPV cỡ nhỏ
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4.450 x 1.775 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2740
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Trọng lượng (kg) 1175
Bán kính quay đầu (m) 5.2
Dung tích khoang hành lý (L) 803
Dung tích bình nhiên liệu (L) 45
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1462
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 77/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 138/4.400
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 4AT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 7.99
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.47
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 6.39
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Kích thước la-zăng 16"
Kích thước lốp trước 195/60R16
Kích thước lốp sau 195/60R16
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Chỉnh cơ
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương Không
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Mạ Crôm
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Kép
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói chỉnh tay
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 7
Chất liệu ghế ngồi Nỉ
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 10"
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau Không
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Người lái
Túi khí an toàn 4

Mô tả xe

Suzuki XL7 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và phân phối chính hãng tại Việt Nam với giá bán 589 triệu đồng (phiên bản ghế da là 599 triệu đồng).

Thiết kế ngoại thất

Suzuki XL7 là chiếc MPV lai SUV 7 chỗ cỡ nhỏ theo đuổi phong cách cổ điển.  Suzuki XL7 2021 được trang bị ở ngoại thất không quá "nghèo nàn" như một số mẫu xe cùng tầm giá.

Lưới tản nhiệt trên mẫu MPV 7 chỗ của Suzuki là dạng vân mắt xích với phần thanh ngang mạ crom cùng logo ở vị trí trung tâm. Cản trước của xe đậm chất SUV với phần mạ bạc mang đến cảm giác khỏe khoắn cho chiếc xe. Xe có kích thước chiều Dài x Rộng x Cao tương ứng là 4.450 x 1.775 x 1.710 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.740 mm, khoảng sáng gầm xe 200 mm.

Suzuki XL7 2021 sử dụng bộ la-zăng kích thước 16 inch dạng phay bóng 5 chấu kép đi kèm bộ lốp 195/60 R16. Vòm lốp xe sử dụng nhựa ốp đen sần giúp xe trở nên khỏe khoắn hơn theo phong cách SUV.

Gương chiếu hậu của mẫu xe này có tính năng chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẻ dạng LED. Ở phần đuôi, phong cách thiết kế của Suzuki XL7 2021 tiếp tục nhấn mạnh chất SUV với sự cứng cáp được thể hiện ở phần cản sau với phần ốp bạc, cụm đèn phản quang đặt dọc là sự khác biệt cơ bản so với Ertiga.

Ngoài ra, nhiều chi tiết khác của Suzuki XL7 2021 vẫn không quá khác biệt so với "người anh em" Ertiga như cụm đèn hậu hình chữ "L" quay ngược dạng LED, cần gạt mưa, đèn phanh trên cao.

Nội thất

Không gian nội thất của Suzuki XL7 2021 vẫn sử dụng những vật liệu khá bình dân. Xe trang bị màn hình giải trí lớn nhất phân khúc đến 10 inch với thiết kế đặt nổi. Cụm điều hòa cũng được tinh chỉnh gọn gàng. XL7 2021 có vô-lăng thiết kế dạng D-Cut bọc da điểm xuyết với chất liệu nhựa màu xám.

 Điểm đáng tiếc trên XL7 là xe được tích hợp ít phím bấm chức năng và thiếu chế độ ga tự động. Trung tâm là màn hình TFT hiển thị các thông số vận hành, 2 bên là vòng tua máy và đồng hồ tốc độ.

 Suzuki XL7 mang đến cho người dùng tùy chọn ghế da và bản ghế nỉ pha da với mức giá chênh nhau chỉ 10 triệu đồng. Màn hình cảm ứng 10 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông qua 2 nền tảng là Apple CarPlay/Android Auto cùng loạt kết nối cơ bản khác. Hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh, nút bấm khởi động & chìa khóa thông minh, kính lái 1 chạm, bệ tỳ tay hàng ghế đầu và giữa, hốc để cốc, ổ sạc USB...

Động cơ

Suzuki XL7 2021 trang bị khối động cơ mã K15B I-4, dung tích 1.5 lít tạo ra sức mạnh 103 mã lực, mô-men xoắn 138 Nm. Động cơ trên sẽ kết hợp hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT