Toyota Camry 2.5Q 2022
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 1,370,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 164,400,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 1,556,487,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Camry 2022
Phiên bản 2.5Q
Phân khúc Xe con cỡ trung
Kiểu dáng Sedan
Kích thước tổng thể (mm) 4.885 x 1.840 x 1.445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Trọng lượng (kg) 1560
Bán kính quay đầu (m) 5.8
Dung tích khoang hành lý (L) 484
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 2494
Công nghệ động cơ Hút khí tự nhiên
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 207/6.600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 250/5.000
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 8AT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 9.9
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.4
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Mc Pherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 18 inch
Kích thước lốp trước 235/45R18
Kích thước lốp sau 235/45R18
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa Bi-LED Projector
Đèn chiếu gần Bi-LED Projector
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Mạ Crôm
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 7"
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Hàng ghế sau Chỉnh lưng ghế điện
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí Không
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống âm thanh 9 Loa JBL
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay Không
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Trực tiếp trên màn hình
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

Toyota Camry 2022

Ngày 17/12, Toyota Việt Nam đã giới thiệu Toyota Camry 2022 tới người tiêu dùng trong nước. Toyota Camry thuộc mẫu xe sedan hạng D 5 chỗ, gồm 4 phiên bản với mức giá khởi điểm từ 1,07 tỷ đồng.

 

1.Ngoại thất

Toyota Camry 2022 được phát triển trên hệ thống khung gầm TNGA hoàn toàn mới. Với kích thước tổng thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.885 x 1.840 x 1.445 (mm), trục cơ sở 2.8250 mm tạo thêm rất nhiều không gian cho khoang nội thất.

 

Đầu xe được hạ thấp hơn với cụm lưới tản nhiệt mở rộng tràn sang 2 bên. Hệ thống chiếu sáng công nghệ Bi-LED hiện đại thiết kế vuốt nhọn về phía sau, tích hợp tính năng tự động bật/tắt, chế độ đèn dẫn đường và tự động thay đổi góc chiếu khi ôm cua.

Chạy dọc thân xe là những đường nét mềm mại cùng bộ la-zăng đa chấu 18 inch tạo hình đẹp mắt. Tiến về phía đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED đồ hoạ mũi khoan hướng vào trung tâm.

 

2.Nội thất

Không gian nội thất Toyota Camry 2022 nâng cấp với diện mạo mới trẻ trung, sang trọng hơn. Khu vực táp lô vẫn kiểu chữ Y quen thuộc nhưng có phần tinh tế, mềm mại. Nổi bật là

màn hình cảm ứng 9-inch (dạng nổi) kết nối điện thoại thông minh.

Vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh điện 4 hướng, kèm bộ nhớ 2 vị trí, tích hợp phím chức năng và lẫy chuyển số thể thao. Phía sau là cụm đồng hồ 2 bên và màn hình hiển thị thông tin ở giữa, kết hợp cùng tính năng hiển thị thông tin hành trình trên kính lái HUD.

Toàn bộ ghế trên các phiên bản đều được bọc da êm ái, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, gương chiếu hậu chỉnh điện.. Trên bề tỳ tay giữa 2 ghế sau là một màn hình cảm ứng điều chỉnh điều hòa, ngả ghế, rèm và hệ thống ấm thanh.

3.Tiện nghi

Một số tiện nghi nổi bật trên Camry 2022 kể đến như: chìa khóa thông, khởi động nút bấm, hệ thống điều hòa 3 vùng độc lập, hệ thống loa JBL khắp xe, cửa sổ trời, rèm che nắng bên hông và phía sau, các hộc để đồ lớn trên xe...

 

4.Động cơ và an toàn

Tại Việt Nam, Toyota Camry 2022 được trang bị 3 tùy chọn động cơ. Cụ thể:

-          Phiên bản động  2.0Q và 2.0G sử dụng cơ 2.0L cho công suất 170 mã lực và mô men xoắn 206 Nm đi kèm là hộp số vô cấp CVT.

-          Phiên bản 2.5Q sử dụng động cơ xăng 2.5L mạnh nhất trong 4 phiên bản. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 207 mã lực và mô men xoắn cực đại 250 Nm. Đi kèm là hộp số tự động 8 cấp độc quyền mang đến trải cảm giác thích thú khi sang số.

-          Phiên bản 2.5HV sử dụng động cơ xăng 2.5L, 4 xanh lanh kết hợp mô tơ điện cho tổng công suất 176 mã lực và mô men xoắn 221 Nm. Đi kèm là hộp số tự động vô cấp E-CVT.

Mặc dù không ấn tượng với khả năng chạy cung đường ngắn nhưng chạy cung đường dài cũng mang đến cho Camry điểm cộng. Mọi thứ được đều vừa đủ, giúp người lái thoải mái vận hành.

Camry 2022  còn vượt trội so với trước đây khi trang bị đầy đủ công nghệ an toàn chủ động Toyota Safety Sense (TSS 2.0) như: cân bằng điện tử, hệ thống phanh ABS-BA-EBD, kiểm soát lực kéo, khởi hành ngang dốc, kiểm soát điểm mù, cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảm biến đỗ xe trước-sau, camera 360, camera lùi, 7 túi khí

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT