Volvo XC40 R-Design 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 1,750,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 210,000,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 1,982,087,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu XC40 2021
Phiên bản R-Design
Phân khúc Xe SUV cỡ nhỏ
Kiểu dáng CUV
Kích thước tổng thể (mm) 4425x1863x1658
Chiều dài cơ sở (mm) 2703
Khoảng sáng gầm xe (mm) 211
Trọng lượng (kg) 1704
Bán kính quay đầu (m) 6
Dung tích khoang hành lý (L) 432
Dung tích bình nhiên liệu (L) 53.8
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1969
Công nghệ động cơ Turbocharged
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 186/5500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1800-4800
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền động AWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 10.7
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 7.7
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 9.4
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 19 inch
Kích thước lốp trước 235/50R19
Kích thước lốp sau 235/50R19
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Không
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương Không
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Chỉnh lưng ghế điện
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Toàn cảnh
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 4 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 9 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay Không
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em Không
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 7

Mô tả xe

XC40  là xe gầm cao nhỏ nhất của Volvo, chính thức ra mắt thị trường Việt từ năm 2017.

Volvo XC40 nhập khẩu từ Malaysia, sở hữu phom dáng khá tương đồng các đàn anh Volvo XC60 và Volvo XC90 nhưng có nhiều đường nét nam tính hơn ở thân xe.

Ngoại thất

XC40 có kích thước dài 4.425 mm, rộng 1.851 mm và cao 1.658 mm. Chiều dài cơ sở ở mức 2.702 mm. Xe trang bị đèn pha LED với nhận diện đặc trưng búa Thor. Phần đuôi xe được thiết kế khá cơ bắp, xe sử dụng la-zăng 19 inch.

 

Tiện ích

XC40 trang bị hàng tá công nghệ an toàn như phát hiện và cảnh báo va chạm, phanh tự động, hỗ trợ giữ làn đường, kiểm soát hành trình chủ động (Adaptive Cruise Control), hệ thống cảnh báo điểm mù hay hỗ trợ lái thông minh Pilot Assist.

Động cơ

Phiên bản duy nhất Volvo XC40 T5 R-Design AWD tại Việt Nam trang bị động cơ 2 lít, 4 xi-lanh, công suất 252 mã lực, mô-men xoắn cực đại 350 Nm. Hộp số tự động 8 cấp Geartronic kèm hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD).

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT