Volvo XC60 T6 2.0AT AWD 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 2,190,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 262,800,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 2,474,887,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu XC60 2021
Phiên bản T6 2.0AT AWD
Phân khúc Xe SUV cỡ vừa
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4688 x 1902 x 1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2865
Khoảng sáng gầm xe (mm) 216
Trọng lượng (kg) 1868
Bán kính quay đầu (m) 5.7
Dung tích khoang hành lý (L) 505
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1969
Công nghệ động cơ Turbocharged
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 320/5700
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/2200-4500
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền động 4WD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 11.1
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 7.3
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 9.4
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống treo trước Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 19 inch
Kích thước lốp trước 255/40R19
Kích thước lốp sau 255/40R19
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Chỉnh lưng ghế điện
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Toàn cảnh
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 4 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước
Làm mát hàng ghế sau
Nhớ vị trí ghế lái
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 9 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Bàn cảm ứng
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau Không
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi Không
Camera 360
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em Không
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 7

Mô tả xe

Mẫu xe Volvo XC60 2021 không thay đổi nhiều về kiểu dáng so với thế hệ cũ nhưng thiết kế trau chuốt, hiện đại hơn.

Ngoại thất

 Xe trang bị đèn pha tứ giác hình búa Thor kèm định vị LED, cản trước cơ bắp hơn thế hệ trước,  thân xe và nắp ca-pô gọn gàng và đầy đặn, la-zăng 19 inch.

Kích thước của xe: dài 4.688 mm, rộng 1.902 mm và cao 1.641 mm. Chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.865 mm đem đến không gian trong khoang xe khá rộng rãi.

Nội thất

Nội thất Volvo XC60 khá phong phú với cửa sổ trời toàn cảnh, ghế bọc da, chỉnh điện 10 hướng ở ghế lái, màn hình thông tin giải trí 9 inch, tương thích Android Auto và Apple CarPlay.

Trên cửa phía tài, ngoài chốt cửa chung còn tích hợp luôn nút khóa trẻ em. Hàng ghế sau có khoảng đầu gối rộng, cửa gió điều hòa cảm ứng chỉnh riêng độc lập cho hai vùng.

 Xe còn có cổng sạc điện USB cùng cổng sạc 12v. Phục vụ người dùng là những tiện nghi như hệ thống âm thanh 10 loa 380W, định vị toàn cầu GPS tích hợp bản đồ Việt Nam, kết nối đa phương tiện, smartphone, điều khiển giọng nói.

Hàng ghế thứ 2 có thể gập gọn có thể bấm bằng điện phía cốp xe. Cốp có thể đóng mở điện. Một số tính năng an toàn như tính năng cho phép phát hiện và giảm thiểu mức độ va chạm phía trước hoặc khi chuyển làn. Hệ thống phát hiện và cảnh báo điểm mù cũng hoạt động tương tự.

Động cơ 

Volvo XC60 2021 sử dụng động cơ loại 2 lít I4 tăng áp cho công suất 320 mã lực, mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 2.200-5.400 vòng/phút. Hộp số tự động 8 cấp, hệ dẫn động 4 bánh tự động toàn thời gian.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT