VinFast Fadil Cao cấp 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 499,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 59,880,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 580,967,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Fadil 2021
Phiên bản Cao cấp
Phân khúc Xe đô thị
Kiểu dáng Hatchback
Kích thước tổng thể (mm) 3.676 x 1.632 x 1.530
Chiều dài cơ sở (mm) 2385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Trọng lượng (kg) 993
Bán kính quay đầu (m) 4.8
Dung tích khoang hành lý (L) 205
Dung tích bình nhiên liệu (L) 32
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1399
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 98/6.200
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số CVT
Hệ truyền động FWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 7.11
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.11
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.85
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Kích thước la-zăng 15 inch
Kích thước lốp trước 185/55R15
Kích thước lốp sau 185/55R15
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua Không
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi Không
Sấy gương
Gạt mưa tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít
Đóng mở cốp điện Không
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng que
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Đơn
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói chỉnh tay
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động
Hệ thống lọc không khí Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 7 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay Không
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Núm xoay
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Bên lái
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Tựa tay hàng ghế sau Không
Kính cách âm 2 lớp Không
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Tất cả các vị trí
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

VinFast Fadil được chính thức ra mắt từ cuối năm 2018, thuộc phân khúc xe hatchback đô thị cỡ A. Fadil được nhiều người dùng Việt ưa chuộng bởi tính tiện lợi, công nghệ an toàn và hiệu năng vượt trội. VinFast Fadil 2021 được bán ra với 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp với giá lần lượt là 425, 459 và 599 triệu đồng.

 

Ngoại thất

Về kích thước, Fadil sở hữu kích thước nhỏ gọn với dài x rộng x cao là: 3.676 x 1.632 x 1.495 mm và chiều dài cơ sở là 2385m, khoảng sáng gầm 150mm. Kích thước nhỏ gọn giúp mẫu xe này có thể di chuyển dễ dàng và linh hoạt trong điều kiện giao thông đô thị, kể cả những khu vực đường sá nhỏ hẹp, đông đúc.

Fadil được trang bị bộ đèn pha, đèn báo rẻ và đèn sương mù halogen. Đặc biệt trên phiên bản Cao cấp được tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED. Gương chiếu hậu trên xe có hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ tiêu chuẩn. Đèn xi-nhan tích hợp thêm ở hông xe trước. Đặc biệt, Fadil là chiếc xe duy nhất trong phân khúc có trang bị tính năng sấy gương.

Tổng thể thiết kế thì Vinfast Fadil sở hữu vẻ ngoài hiện đại, khỏe khoắn, cùng với những phiên bản màu sắc nổi bật. VinFast Fadil có tất cả 8 màu sắc khác nhau là: Blue (Xanh dương đậm), Grey (Xám), Orange (Cam), Red (Đỏ), Silver (Bạc), White (Trắng), Aurora Blue (Xanh dương nhạt) và Deep Ocean (Xanh lá).

Nội thất

Fadil được đánh giá là chiếc xe siêu tiện nghi trong phân khúc khi được trang bị hàng loạt công nghệ thông minh và tiện dụng như: kết nối USB/Bluetooth, điện thoại thông minh, chức năng đàm thoại rảnh tay, radio và MP3, hệ thống giải trí với dàn âm thanh 6 loa, màn hình 7 inch cảm ứng hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto hiện đại.

Trang bị an toàn

Hệ thống an toàn của Vinfast Fadil được đánh giá cao so với các xe trong cùng phân khúc khi được tranh bị rất nhiều tính năng an toàn cho xe gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD; Hệ thống cân bằng điện tử ESC; Hỗ trợ khởi hành hành ngang dốc; Kiểm soát lực kéo TSC; Chức năng chống lật; Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước; Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế; Móc ghế an toàn trẻ em ISOFIX; Camera lùi; Tự động khoá cửa khi di chuyển; Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe;…

Động cơ, vận hành

Về vận hành, các phiên bản của Fadil đều sử dụng chung động cơ I-4 1.4L với công suất 98 mã lực tại 6.200 vòng tua máy/phút và 128 Nm mô-men xoắn tại 4.400 vòng tua máy/phút. Sức mạnh động cơ được truyền tải tới cầu trước thông qua hộp số vô cấp CVT.

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT