VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 1,115,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 133,800,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 1,270,887,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Lux A2.0 2021
Phiên bản Tiêu chuẩn
Phân khúc Xe con cỡ lớn
Kiểu dáng Sedan
Kích thước tổng thể (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2968
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Trọng lượng (kg) 1795
Bán kính quay đầu (m) 5.3
Dung tích khoang hành lý (L) 568
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1999
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 174/4.500 - 6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 300
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 8AT
Hệ truyền động RWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 11.11
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 6.9
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 8.39
KHUNG GẦM
Kiểu khung Liền khối (Unibody)
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 18 inch
Kích thước lốp trước 245/45 R18
Kích thước lốp sau 245/45 R18
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau Không
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi Không
Ống xả Kép
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói chỉnh tay
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 5
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:60
Hàng ghế thứ 3
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 10,4 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay Không
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Núm xoay
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

VinFast Lux A2.0 là chiếc sedan hạng sang đầu tiên do thương hiệu ô tô Việt sản xuất, ra mắt vào cuối năm 2018 tại Triển lãm Ô tô Paris. VinFast Lux A2.0 gây ấn tượng mạnh mẽ với truyền thông và những người yêu xe ở thiết kế sang trọng đẳng cấp và nền tảng khung gầm - động cơ tiên tiến.

VinFast Lux A2.0 được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp với giá lần lượt là 1,115 tỷ; 1,256 tỷ và 1,358 tỷ đồng. Trên cả 3 phiên bản, ô tô VinFast Lux A2.0 đều sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L I-4 cho hiệu suất mạnh mẽ.

Ở phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao, khối động cơ này cho ra công suất tối đa 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm. Trong khi đó, các con số này ở phiên bản Cao cấp lần lượt là 228 mã lực và 350 Nm.

Ngoài ra, VinFast Lux A2.0 được trang bị hộp số 8 cấp tự động và hệ dẫn động cầu sau. Ở cả ba phiên bản, VinFast Lux A2.0 đều có hệ thống treo trước và hệ thống treo sau độc lập cùng trợ lực lái thủy lực giúp mang đến sự êm ái.

VinFast Lux A2.0 được định vị ở phân khúc sedan cỡ E với kích thước lớn. Thông số dài x rộng x cao của VinFast Lux A2.0 lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.500 (mm); chiều dài cơ sở 2.968mm cùng khoảng sáng gầm 150mm mang đến khoang nội thất rộng rãi.

Một trong những điểm nhấn đáng chú ý ở phần đầu xe chính là logo chữ V mạ chrome sáng bóng được ôm trọn trong dải đèn DRL hình chữ V. Hệ thống đèn pha LED được thiết kế đẩy xuống thấp. Cụm đèn LED này nổi bật với công suất chiếu mạnh và khả năng tự động bật tắt. Cụm đèn pha LED kết hợp cùng với cản trước tích hợp đèn sương mù ẩn bên trong tạo nên diện mạo khỏe khoắn, đậm chất thể thao.

Về nội thất, ở phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao, VinFast sử dụng da tổng hợp màu đen, taplo được ốp hydrographic vân carbon tạo điểm nhấn. Riêng với phiên bản Cao cấp, VinFast Lux A2.0 sử dụng da NAPA, taplo ốp nhôm hoặc gỗ nhằm thể hiện đẳng cấp của chủ nhân.

Vô lăng 3 chấu bọc da mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn. Ngoài ra, vô lăng còn tích hợp đầy đủ các nút bấm tiện ích, tích hợp chức năng điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình (Cruise Control).

Phần ghế ngồi, với phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao, hàng ghế lái và ghế hành khách được chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng. Còn đối với phiên bản Cao cấp, hàng ghế lái và ghế hành khách có khả năng chỉnh điện lên tới 8 hướng và 4 hướng đệm lưng. Hàng ghế sau có thể gập linh hoạt theo tỷ lệ 60/40.

Ô tô VinFast Lux A2.0 còn được đánh giá cao nhờ loạt tính năng công nghệ an toàn hàng đầu, được chứng nhận an toàn 4* bởi ASEAN NCAP. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) đảm bảo khi tài xế đạp phanh, dầu sẽ tiếp tục được bơm vào phanh giúp bánh xe không bị bó cứng, xe giảm tốc từ từ.

Các tính năng an toàn trên Lux A2.0 như: Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD); hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA); hệ thống cân bằng điện tử (ESC); hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS); hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA); các cảm biến hỗ trợ đỗ xe, cảnh báo điểm mù, camera 360 độ tích hợp,…

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT