VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 2021
+
So sánh

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

Giá lăn bánh

Hạng mục Chi phí (VNĐ)
Giá niêm yết 1,552,000,000
Phí đăng ký biển số 20,000,000
Phí trước bạ 186,240,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794,000
Phí đường bộ 1,560,000
Phí đăng kiểm 90,000
TỔNG CHI PHÍ: 1,760,684,000

Thông số kĩ thuật

+ So sánh
KÍCH THƯỚC
Mẫu Lux SA2.0 2021
Phiên bản Tiêu chuẩn
Phân khúc Xe SUV cỡ trung
Kiểu dáng SUV
Kích thước tổng thể (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2933
Khoảng sáng gầm xe (mm) 192
Trọng lượng (kg) 2140
Bán kính quay đầu (m) 5.6
Dung tích khoang hành lý (L) 435
Dung tích bình nhiên liệu (L) 85
ĐỘNG CƠ
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1999
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Hp/rpm) 228/5.000 - 6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 350
Công suất cự đại động cơ điện (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/rpm)
Tổng công suất (Hp)
Hộp số 8AT
Hệ truyền động RWD
Khoá vi sai trung tâm Không
Khoá vi sai cầu sau Không
Đa chế độ lái Không
Chế độ chạy địa hình Không
Hệ thống đánh lái bánh sau Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 10.46
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 7.18
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 8.39
KHUNG GẦM
Kiểu khung Xát xi rời (Body-on-frame)
Hệ thống lái Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước la-zăng 19 inch
Kích thước lốp trước 255/50R19
Kích thước lốp sau 285/45R19
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng Không
Hệ thống đèn bổ trợ góc cua
Hệ thống rửa đèn pha Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Hệ thống đóng mở lưới tản nhiệt chủ động Không
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Tự động
Gương chiếu hậu tích hợp xi nhan
Gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi
Sấy gương
Gạt mưa tự động Tự động
Gạt mưa phía sau
Cửa hít Không
Đóng mở cốp điện
Tính năng mở cốp rảnh tay Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa Đồng màu thân xe
Cánh gió đuôi
Ống xả Kép
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
Vô lăng bọc da
Chế độ điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút bấm
Sấy vô lăng Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Bảng đồng hồ Cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin
Số chỗ ngồi 7
Chất liệu ghế ngồi Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Hàng ghế sau Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Cửa sổ trời Không
Chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống lọc không khí
Cửa gió hàng ghế sau
Sấy hàng ghế trước Không
Sấy hàng ghế sau Không
Làm mát hàng ghế trước Không
Làm mát hàng ghế sau Không
Nhớ vị trí ghế lái Không
Chức năng mát-xa Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn Không
Hệ thống ngắt/mở động cơ Không
Khởi động từ xa Không
Hộp làm mát Không
Màn hình giải trí đa phương tiện 10,4 inch
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị kính lái HUD Không
Hệ thống dẫn đường tích hợp bản đồ Việt Nam Không
Kết nối Android Auto/Apple CarPlay Không
Bảng điều khiển hệ thống giải trí Núm xoay
Đèn viền nội thất Không
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Rèm che nắng kính sau Không
Chìa khoá dạng thẻ Không
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các vị trí
Sạc không dây Không
Cổng sạc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Tựa tay hàng ghế sau
Kính cách âm 2 lớp
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Hệ thống kiểm soát phanh khi vào cua
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Hệ thống an toàn tiền va chạm Không
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống nhận diện biển báo tốc độ Không
Hệ thống giám sát độ sâu ngập nước Không
Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung Không
Hệ thống làm khô đĩa phanh Không
Hệ thống cảm biến trước Không
Hệ thống cảm biến sau
Camera lùi
Camera 360 Không
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống móc ghế trẻ em
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn Hàng ghế trước
Túi khí an toàn 6

Mô tả xe

VinFast Lux SA2.0 là chiếc SUV hạng sang đầu tiên do thương hiệu ô tô Việt sản xuất, ra mắt vào cuối năm 2018 tại Triển lãm Ô tô Paris cùng với người anh em VinFast Lux A2.0. Mẫu SUV cỡ trung này gây ấn tượng mạnh mẽ với truyền thông và những người yêu xe ở thiết kế sang trọng đẳng cấp và nền tảng khung gầm - động cơ tiên tiến.

VinFast Lux SA2.0 được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp với giá lần lượt là 1,552 tỷ; 1,642 tỷ và 1,835 tỷ đồng.

Về thiết kế, VinFast Lux SA2.0 được kế thừa bộ khung sườn của BMW X5 cải tiến với chiều dài và rộng lớn hơn. Lux SA2.0 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.940 x 1.960 x 1.773mm; chiều dài cơ sở đạt 2.933mm. Với kích thước này, Lux SA2.0 hơn hẳn các dòng xe hạng sang khác như chiếc Mercedes GLC 250 hay chiếc BMW Q5…

Về phần đầu xe, Lux SA2.0 mang đến lối thiết kế sang trọng và cho thấy rõ đặc điểm nhận diện nhờ sự kết hợp giữa chữ V và chữ F trong VinFast tạo nên biểu tượng Logo độc đáo. Bộ lưới tản nhiệt của Lux SA2.0 được thiết kế dựa trên hình ruộng bậc thang, tất cả đều được mạ chrome sáng bóng thêm phần sắc sảo. Không chỉ tạo điểm nhấn bởi logo hình chữ V phần đầu xe, Lux SA2.0 còn tạo ấn tượng bởi biểu tượng hình chữ V kéo dài ở phần đuôi xe, đi cùng vói đó là dải đèn LED nằm ở vị trí hợp lý tạo nên điểm nhất nổi bật.

Nội thất của VinFast Lux SA2.0 được đánh giá là khá rộng rãi với cấu hình 5+2 chỗ ngồi. Phần vô lăng và ghế ngồi được bọc thủ cộng một cách cẩn thân và tỉ mỉ bằng vật liệu da cao cấp. Lux SA2.0 sử dụng vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút điều khiển tiện lợi. Phía sau là cụm đồng hồ lái với màn hình 7.4-inch cho khả năng quan sát tốt hơn các chỉ số của xe như tốc độ, xăng…

Bảng điều khiển trung tâm của Lux SA2.0 nổi bật với màn hình cảm ứng hiện đại kích thước 10.4-inch, được bố trí gọn gàng và tinh tế, tích hợp tất cả các chức năng giống như những chiếc smartphone.

Trên cả 3 phiên bản, ô tô VinFast Lux A2.0 đều sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L I-4 cho hiệu suất mạnh mẽ, kết hợp với hộp số tự động 8 cấp ZF, sản sinh công suất 228 mã lực và 350 Nm mô men xoắn. Tốc độ tối đa của Lux SA2.0 là 330km/h.

Tuy nhiên, các phiên bản cũng có những điểm khác nhau, cụ thể là kích thước mâm xe của bản tiêu chuẩn là 19-inch, trong khi đó bản cao cấp là 20-inch, bản tiêu chuẩn sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD), bản cao cấp sử dụng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD).

Lux SA2.0 được trang bị rất nhiều hệ thống an toàn chủ động như công nghệ hỗ trợ kiểm soát góc khi của, hệ thống chống lật, phanh tay điện tử, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc và các trang bị an toàn tiêu chuẩn như phanh chống bó cứng ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp,…

 

 

 

0 trên 0 lượt đánh giá
Đánh giá

CÁC HÃNG XE NỔI BẬT