Cụm thi
| STT |
Tên trường |
Cụm thi |
Quận/huyện |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm chuẩn NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
A Phủ Lý |
Sở GD&ĐT Tỉnh Hà Nam |
Phủ Lý |
|
8.00 |
|
|
|
| 2 |
Đoàn Kết |
Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai |
Tân Phú |
|
8.00 |
|
|
|
| 3 |
Quan Hóa |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa |
Quan Hóa |
352 |
7.95 |
8.00 |
|
|
| 4 |
Thường Xuân 3 |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa |
Thường Xuân |
220 |
7.95 |
10.20 |
|
|
| 5 |
Đức Tân |
Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận |
Hàm Tân |
270 |
7.75 |
12.00 |
|
|
| 6 |
Hùng Vương |
Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận |
Đức Linh |
675 |
7.50 |
8.50 |
|
|
| 7 |
Quang Trung |
Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận |
Đức Linh |
450 |
7.25 |
8.25 |
|
|
| 8 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận |
Tánh Linh |
405 |
6.25 |
6.50 |
|
|
| 9 |
THPT Tây Hồ |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Tây Hồ |
|
|
|
|
|