Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 Hà Văn Mao Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Bá Thước 440 10.45
2 Hoàng Quốc Việt Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên Võ Nhai 344 10.25
3 Thống Nhất Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai Thống Nhất 10.25
4 Ngọc Lặc Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Ngọc Lặc 572 10.15
5 Thường Xuân 2 Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Thường Xuân 308 10.05 10.20
6 Bùi Thị Xuân Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Phan Thiết 315 10.00 13.00
7 Tánh Linh Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Tánh Linh 540 10.00 12.00
8 Đức Linh Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Đức Linh 540 10.00 11.00
9 Bắc Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Ngọc Lặc 352 9.90 9.90
10 THCS & THPT Bá Thước Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Bá Thước 220 9.80
11 Tân Phú Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai Định Quán 9.50
12 Hàm Tân Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Hàm Tân 270 9.25 12.00
13 Trần Phú Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên Võ Nhai 200 9.00
14 Mường Lát Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Mường Lát 440 8.95
15 Lang Chánh Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Lang Chánh 440 8.95
16 Quan Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Quan Sơn 308 8.90
17 Bá Thước Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Bá Thước 440 8.75 8.75
18 Huỳnh Thúc Kháng Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Hàm Tân 200 8.75 9.00
19 Ngô Quyền Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận Phú Quý 315 8.75 9.50
20 THCS & THPT Quan Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Quan Sơn 176 8.60