Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0
Cụm thi
| STT | Tên trường | Cụm thi | Quận/huyện | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩm Thủy 2 | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Thủy | 308 | 11.45 | 11.70 | ||
| 2 | Như Xuân 2 | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | Như Xuân | 176 | 11.45 | |||
| 3 | THCS & THPT Quan Hóa | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | Quan Hóa | 176 | 11.30 | |||
| 4 | THCS & THPT Sương Nguyệt Anh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 11.25 | 11.50 | 12.00 | |||
| 5 | Nguyễn Trãi | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 11.25 | 12.00 | 12.00 | |||
| 6 | Nguyễn Trường Tộ | Sở GD&ĐT Tỉnh Bình Thuận | La Gi | 360 | 11.25 | 14.25 | ||
| 7 | Lê Lai | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | Ngọc Lặc | 484 | 11.05 | |||
| 8 | Long Trường | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | TP Thủ Đức | 11.00 | 11.25 | 12.25 | ||
| 9 | Bình Chánh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Bình Chánh | 11.00 | 11.25 | 11.50 | ||
| 10 | Năng khiếu TDTT Bình Chánh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Bình Chánh | 11.00 | 11.25 | 11.50 | ||
| 11 | Ngô Quyền | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Sơn Trà | 405 | 11.00 | |||
| 12 | Nguyễn Văn Tăng | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | TP Thủ Đức | 10.75 | 11.00 | 11.50 | ||
| 13 | Bình Chánh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 10.75 | 11.00 | 11.75 | |||
| 14 | Phước Kiển | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 10.75 | 11.00 | 11.75 | |||
| 15 | Nguyễn Văn Linh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận 8 | 10.50 | 10.75 | 11.00 | ||
| 16 | Phong Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Bình Chánh | 10.50 | 10.75 | 11.00 | ||
| 17 | Đa Phước | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Bình Chánh | 10.50 | 10.75 | 11.00 | ||
| 18 | THCS-THPT Thạnh An | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Cần Giờ | 10.50 | 10.75 | 11.00 | ||
| 19 | Bình Khánh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Cần Giờ | 10.50 | 10.75 | 11.00 | ||
| 20 | Cần Thạnh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Huyện Cần Giờ | 10.50 | 10.75 | 11.00 |