Cụm thi
| STT |
Tên trường |
Cụm thi |
Quận/huyện |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm chuẩn NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
12.50 |
12.75 |
13.50 |
|
| 2 |
Trần Hữu Trang |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
12.50 |
12.75 |
13.50 |
|
| 3 |
Võ Nhai |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên |
Võ Nhai |
301 |
12.50 |
|
|
|
| 4 |
Lưu Nhân Chú |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên |
Đại Từ |
450 |
12.50 |
|
|
|
| 5 |
A Thanh Liêm |
Sở GD&ĐT Tỉnh Hà Nam |
Thanh Liêm |
|
12.50 |
|
|
|
| 6 |
Xuân Lộc |
Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai |
Trảng Bom |
|
12.50 |
|
|
|
| 7 |
THCS & THPT Thống Nhất |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa |
Yên Định |
176 |
12.40 |
12.40 |
|
|
| 8 |
Củ Chi |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
12.25 |
12.50 |
13.00 |
|
| 9 |
Bình Chiểu |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
12.25 |
12.50 |
13.00 |
|
| 10 |
Lương Văn Can |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
12.25 |
13.00 |
13.25 |
|
| 11 |
Bình Yên |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên |
Định Hóa |
405 |
12.25 |
|
|
|
| 12 |
Lê Hoàn |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa |
Thọ Xuân |
440 |
12.10 |
12.05 |
|
|
| 13 |
Năng khiếu TDTT |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
|
12.00 |
12.25 |
14.50 |
|
| 14 |
Lương Văn Can |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Quận 8 |
|
12.00 |
12.25 |
12.50 |
|
| 15 |
Đào Sơn Tây |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
TP Thủ Đức |
|
12.00 |
12.50 |
13.00 |
|
| 16 |
Tân Túc |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
|
12.00 |
12.50 |
13.00 |
|
| 17 |
Quang Trung |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
|
12.00 |
12.25 |
12.50 |
|
| 18 |
Phú Hòa |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
|
12.00 |
12.25 |
12.50 |
|
| 19 |
Phước Kiển |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Huyện Nhà Bè |
|
12.00 |
12.25 |
12.75 |
|
| 20 |
Đông Sơn 2 |
Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa |
Đông Sơn |
440 |
12.00 |
14.35 |
|
|