Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 THPT Đồng Quan Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Phú Xuyên 28.00
2 THPT Phú Xuyên A Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Phú Xuyên 28.00
3 THPT MẠC ĐĨNH CHI Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 28.00 28.25 CSI
4 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Thạch Thất 27.75
5 Hoàng Hoa Thám Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 430 27.63
6 Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 27.50 Chuyên Toán Học bổng: 33
7 THPT Minh Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Sóc Sơn 27.50
8 THT Hoài Đức C Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hoài Đức 27.50
9 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Thanh Oai 27.50
10 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 27.50 28.00 CTRU
11 THPT NGUYỄN HỮU HUÂN Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 27.50 28.00 CTO
12 THPT Sơn Tây Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 315 27.25 Tin học
13 Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Cẩm Lệ 213 27.25
14 THPT Thanh Oai A Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Thanh Oai 27.00
15 THPT MẠC ĐĨNH CHI Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 27.00 27.50 CTO
16 THPT Ngọc Tảo Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Phúc Thọ 26.75
17 THPT NGUYỄN HỮU HUÂN Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 26.50 26.75 TICHHOP
18 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 26.50 27.00 Không chuyên
19 Chuyên Hưng Yên Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên TP Hưng Yên 26.30 Môn Tin học
20 THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 26.00 26.50 Không chuyên