Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0
Cụm thi
| STT | Tên trường | Cụm thi | Quận/huyện | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 25.75 | Chuyên Hóa Học bổng: 28 | ||||
| 2 | THPT Chúc Động | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Chương Mỹ | 25.75 | ||||
| 3 | Ngô Quyền | Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng | Lê Chân | 675 | 25.75 | |||
| 4 | Nguyễn Trãi | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Liên Chiểu | 378 | 25.63 | |||
| 5 | THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 25.50 | 25.50 | CLY | |||
| 6 | THPT Sơn Tây | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 315 | 25.25 | Hóa học | |||
| 7 | Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 25.25 | Chuyên Sinh Học bổng: 28 | ||||
| 8 | Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 25.25 | Chuyên Anh Học bổng: 29.5 | ||||
| 9 | THPT Khương Đình | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Thanh Xuân | 25.25 | ||||
| 10 | THPT Mỹ Đức B | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Mỹ Đức | 25.25 | ||||
| 11 | Thái Phiên | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Thanh Khê | 758 | 25.25 | |||
| 12 | Hàm Rồng | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | TP Thanh Hóa | 616 | 25.15 | |||
| 13 | Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 25.00 | Chuyên Văn Học bổng: 25 | ||||
| 14 | THPT Phúc Thọ | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Phúc Thọ | 25.00 | ||||
| 15 | THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Quốc Oai | 25.00 | ||||
| 16 | THPT NGUYỄN HỮU HUÂN | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 25.00 | 25.25 | CHOA | |||
| 17 | THPT Tự Lập | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Mê Linh | 24.75 | ||||
| 18 | Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Hải Châu | 718 | 24.75 | |||
| 19 | THPT GIA ĐỊNH | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 24.50 | 25.00 | CTIN | |||
| 20 | THCS & THPT Trần Đại Nghĩa | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 24.50 | 25.00 | 25.50 |