Cụm thi
| STT |
Tên trường |
Cụm thi |
Quận/huyện |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm chuẩn NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
Hồng Quang |
Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương |
TP Hải Dương |
|
24.30 |
|
|
|
| 2 |
THPT Lý Tử Tấn |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Thường Tín |
|
24.25 |
|
|
|
| 3 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
|
24.25 |
24.50 |
24.75 |
|
| 4 |
THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
24.25 |
24.75 |
|
CPHA |
| 5 |
Thái Phiên |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng |
Ngô Quyền |
675 |
24.25 |
|
|
|
| 6 |
Trưng Vương |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
|
24.10 |
24.30 |
24.90 |
|
| 7 |
Trưng Vương |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
|
24.10 |
24.30 |
24.90 |
|
| 8 |
THPT Sơn Tây |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
|
315 |
24.00 |
|
|
Sinh học |
| 9 |
THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Quốc Oai |
|
24.00 |
|
|
|
| 10 |
THPT Vân Tảo |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Thường Tín |
|
24.00 |
|
|
|
| 11 |
THPT MẠC ĐĨNH CHI |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
24.00 |
24.50 |
|
CLY |
| 12 |
THPT NGUYỄN HỮU HUÂN |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
24.00 |
24.50 |
|
CLY |
| 13 |
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
|
|
23.75 |
|
|
Chuyên Lý
Học bổng: 28.25 |
| 14 |
THPT Vân Cốc |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Phúc Thọ |
|
23.75 |
|
|
|
| 15 |
THPT Ứng Hòa A |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội |
Ứng Hòa |
|
23.75 |
|
|
|
| 16 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng |
Liên Chiểu |
384 |
23.75 |
|
|
|
| 17 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
23.75 |
24.00 |
24.75 |
|
| 18 |
Lê Quý Đôn |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng |
Hải An |
630 |
23.60 |
|
|
|
| 19 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
23.50 |
24.00 |
24.50 |
|
| 20 |
Nguyễn Hữu Huân |
Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
|
23.50 |
24.00 |
24.25 |
|