Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0
Cụm thi
| STT | Tên trường | Cụm thi | Quận/huyện | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương Ngọc Quyến | Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên | TP Thái Nguyên | 675 | 23.50 | |||
| 2 | Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 23.25 | Chuyên Tin Học bổng: 27 | ||||
| 3 | THPT Đan Phượng | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Đan Phượng | 23.25 | ||||
| 4 | Nguyễn Thị Minh Khai | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận 3 | 23.25 | 23.50 | 23.75 | ||
| 5 | Nguyễn Hữu Huân | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | TP Thủ Đức | 23.25 | 23.50 | 23.75 | ||
| 6 | Gia Định | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận Bình Thạnh | 23.00 | 23.50 | 23.75 | ||
| 7 | Trần Nguyên Hãn | Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng | Lê Chân | 675 | 23.00 | |||
| 8 | Nguyễn Hữu Cầu | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 23.00 | 23.25 | 24.00 | |||
| 9 | Trung học Thực hành - ĐHSP | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 23.00 | 23.50 | 24.00 | |||
| 10 | Trấn Biên | Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai | TP Biên Hòa | 23.00 | ||||
| 11 | Đào Duy Từ | Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa | TP Thanh Hóa | 616 | 22.95 | 23.00 | ||
| 12 | Hai Bà Trưng - Thạch Thất | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Thạch Thất | 22.75 | ||||
| 13 | THPT Tô Hiệu - Thường Tín | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Thường Tín | 22.75 | ||||
| 14 | THPT Tân Dân | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Phú Xuyên | 22.75 | ||||
| 15 | THPT Trần Đăng Ninh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Ứng Hòa | 22.75 | ||||
| 16 | Mạc Đĩnh Chi | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận 6 | 22.75 | 23.25 | 23.75 | ||
| 17 | Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận Tân Phú | 22.75 | 23.00 | 23.25 | ||
| 18 | Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 22.75 | 23.25 | 23.50 | |||
| 19 | THPT Tiến Thịnh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Mê Linh | 22.50 | ||||
| 20 | Phú Nhuận | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận Phú Nhuận | 22.50 | 23.50 | 23.75 |