Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 Kiến An Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Kiến An 540 22.50
2 Phú Nhuận Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 22.50 22.75 23.00
3 Bùi Thị Xuân Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Quận 1 22.25 22.50 23.00
4 Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Quận 3 22.25 22.50 23.50
5 Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 504 22.25
6 Bùi Thị Xuân Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 22.25 22.50 23.00
7 Mạc Đĩnh Chi Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 22.25 23.00 23.50
8 Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 22.25 23.00 23.50
9 Chu Văn An Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 360 22.25
10 Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 484 22.05 23.30
11 THPT Minh Khai Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Quốc Oai 22.00
12 THPT Chương Mỹ B Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Chương Mỹ 22.00
13 Nguyễn Hữu Cầu Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Huyện Hóc Môn 22.00 22.25 22.50
14 Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hồng Bàng 540 22.00 24.25
15 Nguyễn Văn Thoại Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Cẩm Lệ 379 21.75
16 Tây Thạnh Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 21.75 21.75 22.50
17 THPT Phú Xuyên B Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Phú Xuyên 21.50
18 Hồng Bàng Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hồng Bàng 585 21.50 24.00
19 Võ Trường Toản Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 21.50 21.75 22.00
20 Trung học thực hành Sài Gòn Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 21.50 22.25 22.50