Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 THPT Chu Văn An Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 350 40.85 Tiếng Anh
2 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 40.75 Hóa học
3 THPT Nhân Chính Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Thanh Xuân 40.75
4 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 35 40.60 Tiếng Pháp
5 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 40.60 Chuyên Tin (Toán chuyên)
6 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 40.51 Tin học
7 Chuyên Hưng Yên Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên TP Hưng Yên 40.45 Môn Tiếng Anh
8 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 40.36 Lịch sử
9 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 40.30 Địa lí
10 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 40.30 Hóa học
11 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hoàn Kiếm 40.25
12 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Đống Đa 40.25
13 THPT Cầu Giấy Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Cầu Giấy 40.25
14 THPT Trần Nhân Tông Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hai Bà Trưng 40.00
15 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 10 39.85 Tiếng Pháp
16 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 39.84 Sinh học
17 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 39.75 Sinh học
18 THPT Xuân Đỉnh Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Bắc Từ Liêm 39.75
19 Chuyên Hưng Yên Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên TP Hưng Yên 39.75 Môn Ngữ văn
20 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 39.70 Vật lý