Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 47.95 Lịch sử
2 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 47.90 Tiếng Anh
3 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 70 47.85 Tiếng Anh
4 THPT Chu Văn An Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 350 47.75 Song ngữ tiếng Pháp
5 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 70 47.40 Ngữ văn
6 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 47.25 Chuyên Vật lí
7 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 47.14 Chuyên Tin học
8 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 46.75 Tin học
9 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 46.75 Chuyên Địa lí. Sử dụng chỉ tiêu phụ
10 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 70 46.15 Tiếng Anh
11 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 46.05 Ngữ Văn
12 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 10 45.63 Lịch sử
13 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 45.45 Địa lý
14 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 70 45.35 Toán học
15 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 45.15 Tiếng Pháp
16 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 44.10 Hóa học
17 Chuyên Trần Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hải An 35 44.05 Hóa học Điều kiện môn chuyên: 8.4
18 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 44.00 Chuyên Toán
19 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 43.95 Địa lý
20 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 43.85 Chuyên Tin (Tin học chuyên)