Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 39.59 Song bằng tú tài
2 Chuyên Trần Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hải An 70 39.55 Tiếng Anh Điều kiện môn chuyên: 6.4
3 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 39.50 Ngữ văn
4 THPT Chuyên Nguyễn Huệ Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 525 39.50 Tiếng Anh
5 THPT Mỹ Đình Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Nam Từ Liêm 39.50
6 THPT Quang Trung - Hà Đông Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hà Đông 39.50
7 Chuyên Hưng Yên Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên TP Hưng Yên 39.50 Môn Toán
8 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 39.20 Tiếng Trung
9 Chuyên Trần Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hải An 35 39.20 Vật lí Điều kiện môn chuyên: 6.1
10 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 35 39.19 Hóa học
11 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 39.15 Sinh học
12 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 39.00 Lịch sử
13 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 39.00 Địa lý
14 THPT Sơn Tây (Hệ không chuyên) Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 39.00 Pháp 3 năm: 33
15 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 38.93 Tiếng Anh
16 Chuyên Thái Bình Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình TP Thái Bình 38.90 Chuyên Hóa học
17 Chuyên Trần Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hải An 35 38.76 Địa lý
18 THPT Chuyên Nguyễn Huệ Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 525 38.75 Ngữ văn
19 THPT Chu Văn An Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 350 38.75 Ngữ văn
20 Chuyên Trần Phú Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng Hải An 70 38.75 Ngữ văn