Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 43.40 Tiếng Trung
2 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 42.75 Tiếng Anh
3 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 35 42.70 Tiếng Anh
4 Chuyên Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương TP Hải Dương 42.50 Tiếng Nga
5 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 10 42.40 Tiếng Nhật
6 THPT Yên Hòa Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Cầu Giấy 42.25
7 THPT Phan Đình Phùng Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Ba Đình 42.00
8 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 41.95 Vật lý
9 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 60 41.88 Toán
10 THPT Việt Đức Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hoàn Kiếm 41.75 Tiếng Nhật: 42.5 Tiếng Đức: 49.00 Tiếng Pháp tăng cường: 43.5
11 THPT Nguyễn Gia Thiều Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Long Biên 41.75
12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Bắc Từ Liêm 41.75
13 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hà Đông 41.75
14 Chuyên Bắc Ninh Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh TP Bắc Ninh 41.54 Hóa học
15 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 41.50 Toán
16 THPT Thăng Long Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Hai Bà Trưng 41.50
17 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 41.30 Tiếng Nga
18 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 41.25 Vật Lý
19 THPT Kim Liên Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Đống Đa 41.25 Tiếng Nhật: 41.25
20 Chuyên Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 25 41.00 Ngữ văn Có điểm môn chuyên từ 5,0 trở lên và có giải Ba học sinh giỏi thành phố