Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0
Cụm thi
| STT | Tên trường | Cụm thi | Quận/huyện | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng | Hải An | 35 | 38.65 | Sinh học | ||
| 2 | Chuyên Lê Quý Đôn | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Sơn Trà | 20 | 38.64 | Tin học | ||
| 3 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 525 | 38.55 | Tiếng Pháp | |||
| 4 | THPT Quang Trung - Đống Đa | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Đống Đa | 38.50 | ||||
| 5 | THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 38.50 | 39.00 | CHOA | |||
| 6 | Chuyên Lê Quý Đôn | Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng | Sơn Trà | 10 | 38.50 | Địa lý | ||
| 7 | Chuyên Thái Bình | Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình | TP Thái Bình | 38.50 | Chuyên Sinh học | |||
| 8 | Chuyên Hưng Yên | Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên | TP Hưng Yên | 38.50 | Môn Hóa học | |||
| 9 | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 560 | 38.30 | Tiếng Pháp | |||
| 10 | Chuyên Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng | Hải An | 35 | 38.30 | Tiếng Trung | ||
| 11 | THPT Phạm Hồng Thái | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Ba Đình | 38.25 | ||||
| 12 | THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Hai Bà Trưng | 38.25 | ||||
| 13 | THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 38.25 | 39.00 | CVAN | |||
| 14 | Chuyên Bắc Ninh | Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh | TP Bắc Ninh | 38.03 | Ngữ văn | |||
| 15 | THPT Chu Văn An | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 350 | 38.00 | Vật Lý | |||
| 16 | THPT Chu Văn An | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 350 | 38.00 | Hóa học | |||
| 17 | THPT Chu Văn An | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 350 | 38.00 | Sinh học | |||
| 18 | THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 38.00 | 38.50 | CSI | |||
| 19 | Chuyên Thái Bình | Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình | TP Thái Bình | 38.00 | Chuyên Toán | |||
| 20 | THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Ba Đình | 37.75 |