Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 THPT Khoa học giáo dục Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 200.00 Thang điểm 300
2 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 57.50 Chuyên Tiếng Trung Quốc
3 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 70 57.30 Toán
4 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 70 56.55 Chuyên Tiếng Anh
5 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 70 56.50 Hoá học Xét tiếp 01/02 thí sinh có điểm xét tuyển chuyên là 56,44
6 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 54.00 Chuyên Tiếng Pháp
7 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 53.64 Chuyên Hóa học
8 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 70 53.25 Vật lí
9 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 35 52.95 Địa lí
10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội 560 52.25 Song ngữ tiếng Pháp
11 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 52.25 Chuyên Văn
12 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 35 51.05 Sinh học
13 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 35 50.90 Lịch sử
14 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 50.75 Chuyên Tiếng Nga
15 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 50.75 Chuyên Toán
16 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 35 50.05 Tin học
17 Chuyên Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định TP Nam Định 70 49.70 Ngữ Văn
18 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 49.59 Chuyên Sinh học
19 Chuyên Thái Nguyên Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 35 49.50 Chuyên Lịch sử
20 Chuyên Lam Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa TP Thanh Hóa 35 49.40 Sinh học