Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0
Cụm thi
| STT | Tên trường | Cụm thi | Quận/huyện | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Thái Bình | Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình | TP Thái Bình | 35.75 | Chuyên Tiếng Trung Quốc | |||
| 2 | Chuyên Hưng Yên | Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên | TP Hưng Yên | 35.75 | Môn Sinh học | |||
| 3 | Chuyên Trần Phú | Sở GD&ĐT Thành Phố Hải Phòng | Hải An | 35 | 35.65 | Tiếng Nga Điều kiện môn chuyên: 3.95 | ||
| 4 | Chuyên Hưng Yên | Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên | TP Hưng Yên | 35.65 | Môn Địa lý | |||
| 5 | THPT Phúc Lợi | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Long Biên | 35.50 | ||||
| 6 | THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Gia Lâm | 35.50 | ||||
| 7 | THPT Cổ Loa | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Đông Anh | 35.50 | ||||
| 8 | THPT Xuân Phương | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Nam Từ Liêm | 35.50 | ||||
| 9 | THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 35.50 | 35.75 | CSI | |||
| 10 | THPT GIA ĐỊNH | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 35.50 | 35.50 | CVAN | |||
| 11 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 525 | 35.25 | Địa lý | |||
| 12 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 525 | 35.25 | Tin học | |||
| 13 | THPT GIA ĐỊNH | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 35.25 | 35.75 | CANH | |||
| 14 | Chuyên Thái Bình | Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình | TP Thái Bình | 35.25 | Chuyên Lịch sử | |||
| 15 | Chuyên Hưng Yên | Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên | TP Hưng Yên | 35.25 | Môn Lịch sử | |||
| 16 | THPT Chu Văn An | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | 350 | 35.00 | Tin học | |||
| 17 | THPT Dương Xá | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Gia Lâm | 35.00 | ||||
| 18 | THPT Mê Linh | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Mê Linh | 35.00 | ||||
| 19 | THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh | 35.00 | 35.50 | CANH | |||
| 20 | THPT Chương Mỹ A | Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội | Chương Mỹ | 34.75 |