Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)
-
Địa chỉ:
136 Xuân Thuỷ - Cầu Giấy - Hà Nội
-
Điện thoại:
0867.876.053
0867.745.523
-
Website:
http://tuyensinh.hnue.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) (Xem) | 24.80 | Đại học | D01 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 24.00 | Đại học | C00 | |
| 3 | Sư phạm Toán học (Xem) | 23.30 | Đại học | A00 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh (Xem) | 22.60 | Đại học | D01 | TTNV <=12 |
| 5 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 22.25 | Đại học | C00 | |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (Xem) | 22.15 | Đại học | D01 | TTNV <=1 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học (Xem) | 22.15 | Đại học | D01,D02,D03 | |
| 8 | Sư phạm Lịch sử (Xem) | 22.00 | Đại học | C00 | |
| 9 | Sư phạm tiểu học (sư phạm Tiếng Anh) (Xem) | 21.95 | Đại học | D01 | TTNV <=2 |
| 10 | Giáo dục Đặc biệt (Xem) | 21.75 | Đại học | C00 | |
| 11 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 21.55 | Đại học | C04 | |
| 12 | Sư phạm Toán học (Xem) | 21.50 | Đại học | A00 | |
| 13 | Sư phạm Công nghệ (Xem) | 21.45 | Đại học | A00 | |
| 14 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 21.40 | Đại học | A00 | |
| 15 | Giáo dục Tiểu học (Xem) | 21.15 | Đại học | D01 | |
| 16 | Giáo dục Mầm non (Xem) | 21.15 | Đại học | M00 | |
| 17 | SP Ngữ văn (Xem) | 21.10 | Đại học | D01 | TTNV <=8 |
| 18 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 21.10 | Đại học | D01,D02,D03 | |
| 19 | Ngôn ngữ Anh (Xem) | 21.00 | Đại học | D01 | |
| 20 | Quản lý giáo dục (Xem) | 20.75 | Đại học | C20 |