Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Trà Vinh (DVT)

  • Địa chỉ:

    Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

  • Điện thoại:

    0911202707

  • Website:

    https://www.tvu.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-cao-dang-chinh-quy-2021/#cac_nganh_dh_cd_2021_dhtv

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Mầm non (Xem) 20.00 Đại học C00,C14,M00,M05
2 Sư phạm Ngữ văn (Xem) 17.00 Đại học C00,C20,D14
3 CĐ Giáo dục mầm non (Xem) 15.00 Đại học C00,C14,M00,M05
4 Chính trị học (Xem) 14.00 Đại học C00,C19,C20,D01
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01
7 Công tác xã hội (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D66,D78
8 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
10 Công nghệ thông tin (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D07
11 Kế toán (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
12 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
14 Ngành Luật (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
15 Ngôn ngữ Khmer (Xem) 14.00 Đại học C00,D01,D14
16 Quản lý thể dục thể thao (Xem) 14.00 Đại học C00,C14,C19,D78
17 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
18 Quản trị văn phòng (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D14
19 Quản lý nhà nước (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D14
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D15