Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Trà Vinh (DVT)

  • Địa chỉ:

    Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

  • Điện thoại:

    0911202707

  • Website:

    https://www.tvu.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-cao-dang-chinh-quy-2021/#cac_nganh_dh_cd_2021_dhtv

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
23 Công nghệ thông tin (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D07
24 ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) 14.00 Đại học A02,B00,B08,D90
25 Kế toán (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
26 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
28 Ngành Luật (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
29 Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) 14.00 Đại học A01,A02,B00,B08
30 Ngôn ngữ Anh (Xem) 14.00 Đại học D01,D09,D14
31 Ngôn ngữ Khmer (Xem) 14.00 Đại học C00,D01,D14
32 Nông nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A02,B00,B08,D90
33 Quản lý thể dục thể thao (Xem) 14.00 Đại học C00,C14,C19,D78
34 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
35 Quản trị văn phòng (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D14
36 Quản lý nhà nước (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D14
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D01,D15
38 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
39 Thú y (Xem) 14.00 Đại học A02,B00,B08,D90
40 Thương mại điện tử (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C14,C15