Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Nhóm ngành Hàng hải - Thủy lợi - Thời tiết

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) (7840101H) (Xem) 22.80 A00,A01,D01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
2 Hải dương học (QHT17) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
3 Khí tượng và khí hậu học (QHT16) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
4 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (7440298) (Xem) 15.50 A00,C00,C15,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
5 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (7440298) (Xem) 15.50 A00,C00,D01,D15 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
6 Ngành Khoa học Hàng hải (7840106) (Xem) 15.00 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
7 Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước) (7580213_01) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
8 Quản lý hàng hải (7840106D129) (Xem) 14.75 A00,A01,C01,D01 Đại học Hàng hải Việt Nam (Xem) Hải Phòng
9 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (7440298) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
10 Kỹ thuật tài nguyên nước (7580212) (Xem) 14.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
11 Thủy văn học (7440224) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
12 Thủy văn học (7440224) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
13 Khí tượng và khí hậu học (7440221) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
14 Khí tượng và khí hậu học (7440221) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
15 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (7580202) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
16 Kỷ thuật cắp thoát nước (TLA107) (Xem) 14.00 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
17 Kỹ thuật tài nguyên nước (TLA102) (Xem) 14.00 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
18 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (TLA101) (Xem) 14.00 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
19 Thủy văn học (TLA103) (Xem) 14.00 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
20 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (7580202) (Xem) 14.00 A00,A01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ