Đại học Cảnh Sát Nhân Dân (CSS)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2022
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nữ) (Xem) | 24.23 | Đại học | D01 | |
| 2 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 7 - Nữ) (Xem) | 23.02 | Đại học | D01 | |
| 3 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 4 - Nữ) (Xem) | 22.95 | Đại học | D01 | |
| 4 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 5 - Nam) (Xem) | 21.80 | Đại học | D01 | |
| 5 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 7 - Nam) (Xem) | 21.42 | Đại học | D01 | |
| 6 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 4 - Nam) (Xem) | 20.98 | Đại học | D01 | |
| 7 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 6 - Nam) (Xem) | 18.47 | Đại học | D01 | |
| 8 | Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 6 - Nữ) (Xem) | 13.14 | Đại học | D01 |