Điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn CĐ-ĐH
Điểm thi vào 10
Điểm chuẩn lớp 10
Giáo dục
Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2023
Xem theo trường
Xem theo ngành
Xem theo điểm
Hệ đại học
Hệ cao đẳng
Tìm kiếm
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định (DKD)
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
Phương thức tuyển sinh năm 2023
Hệ
Tất cả
Đại học
Cao đẳng
Khối thi
Tất cả
A
B
C
D
H
K
M
N
R
S
T
V
STT
Ngành
Điểm chuẩn
Hệ
khối thi
Ghi chú
1
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)
(Xem)
19.00
Đại học
A01
2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)
(Xem)
19.00
Đại học
A00
3
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)
(Xem)
19.00
Đại học
A00
4
Marketing
(Xem)
18.50
Đại học
A00
5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Xem)
18.50
Đại học
A00
6
Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)
(Xem)
18.50
Đại học
A00
7
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
(Xem)
18.50
Đại học
A00
8
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật điện tử)
(Xem)
18.50
Đại học
A00
9
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )
(Xem)
18.50
Đại học
A00
10
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)
(Xem)
18.50
Đại học
A00
11
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử
(Xem)
17.50
Đại học
A00
12
Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)
(Xem)
17.50
Đại học
A00
13
Công nghệ sợi , dệt
(Xem)
17.50
Đại học
A00
14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin)
(Xem)
17.50
Đại học
A00
15
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xem)
17.50
Đại học
A00
16
Công nghê dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)
(Xem)
17.50
Đại học
A00
17
Khoa học dữ liệu
(Xem)
17.50
Đại học
A00
18
Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)
(Xem)
17.50
Đại học
A00
19
Bảo hiểm
(Xem)
17.50
Đại học
A00
20
Công nghệ kỹ thuật máy tính
(Xem)
17.50
Đại học
A00
1
2
Thi tốt nghiệp THPT
Nam sinh Bắc Ninh là thủ khoa khối A năm 2026 với 3 điểm 10 tuyệt đối
Đáp án chính thức môn Vật Lý thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Bộ GD-ĐT
Bộ GD-ĐT phản hồi về tranh luận đề Toán, độ khó đề Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT
Mẫu đơn và cách phúc khảo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đáp án chính thức môn Ngữ văn thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đề thi và đáp án môn Tiếng Trung thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thủ khoa khối D01 sở hữu 1580 điểm SAT, đã trúng tuyển đại học hàng đầu thế giới
Tin tức tuyển sinh
Mẫu đơn và cách phúc khảo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh thi tốt nghiệp đông nhất nước nhưng TPHCM chỉ có 1 điểm 9,5 môn Ngữ văn
Thủ khoa khối D01 sở hữu 1580 điểm SAT, đã trúng tuyển đại học hàng đầu thế giới
Hai thủ khoa khối B00 toàn quốc đến từ TPHCM là học sinh trường tư thục
Hà Nội có 4 thủ khoa toàn quốc thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Hà Tĩnh dẫn đầu điểm thi môn Vật lý tốt nghiệp THPT 2026 trong số 34 tỉnh thành
Xếp hạng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 34 tỉnh thành
Ninh Bình dẫn đầu điểm môn Địa lý thi tốt nghiệp THPT 2026 trong 34 tỉnh thành
Top 20 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối C cao nhất năm 2026
Xếp thứ tự điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 của 34 tỉnh thành
Top 20 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối A1 cao nhất năm 2026
Hà Nội dẫn đầu điểm thi khối D01 năm 2026 trong số 34 tỉnh thành
Top 20 thí sinh có điểm khối B00 tốt nghiệp THPT 2026 cao nhất cả nước
Xếp hạng điểm thi khối A00 năm 2026 của 34 tỉnh thành, Hà Tĩnh dẫn đầu
Top 20 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối A00 cao nhất năm 2026