Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 0

Cụm thi

STT Tên trường Cụm thi Quận/huyện Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Ghi chú
1 Marie Curie Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 19.50 19.75 20.00
2 Giao Thủy Sở GD&ĐT Tỉnh Nam Định Giao Thủy 546 19.45
3 Trưng Vương Sở GD&ĐT Tỉnh Hưng Yên Văn Lâm 19.35
4 Nam Sách II Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Nam Sách 19.30 20.25
5 Sơn Trà Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng Sơn Trà 406 19.25
6 Đường An Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Bình Giang 19.25 20.55
7 Sầm Sơn Sở GD&ĐT Tỉnh Thanh Hóa Sầm Sơn 440 19.15
8 Gia Lộc II Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Gia Lộc 19.05 19.65
9 Nguyễn Văn Trỗi Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Chương Mỹ 19.00
10 THPT Hợp Thanh Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Mỹ Đức 19.00
11 THPT Ứng Hòa B Sở GD&ĐT Thành Phố Hà Nội Ứng Hòa 19.00
12 Tân Bình Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Quận Tân Bình 19.00 20.25 21.25
13 Lê Trọng Tấn Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Quận Tân Phú 19.00 19.25 19.50
14 Lý Thường Kiệt Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh Huyện Hóc Môn 19.00 20.00 20.25
15 Thanh Miện II Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Thanh Miện 19.00 19.70
16 Bà Điểm Sở GD&ĐT Thành Phố Hồ Chí Minh 19.00 19.50 20.00
17 Ngô Quyền Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên TP Thái Nguyên 450 19.00
18 Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Bình Vũ Thư 19.00
19 Nguyễn Trãi Sở GD&ĐT Tỉnh Đồng Nai TP Biên Hòa 19.00
20 Yên Phong số 1 Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Ninh Yên Phong 18.84